Đất đang có tranh chấp
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Đất đang có tranh chấp là thửa đất có tranh chấp đất đai mà đang trong quá trình được cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
Theo khoản 16 Điều 3
Luật Đất đai số 31/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 44/VBHN-VPQH ngày 16/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Đất đang có tranh chấp" xuất hiện trong 3 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 142. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đang sử dụng đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
1. Tổ chức đang sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử…
- Điều 151. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
…trường hợp đã quá 03 năm kể từ thời điểm có quyết định thu hồi đất mà không thực hiện; e) Đất đang có tranh chấp, đang bị kê biên, áp dụng biện pháp khác để bảo đảm thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự; quyền sử dụng đất đang bị áp dụn…
- Điều 108. Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất, cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai — Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
…đai cung cấp; b) Thực tế diện tích đất mà các bên tranh chấp đang sử dụng ngoài diện tích đất đang có tranh chấp và bình quân diện tích đất cho một nhân khẩu tại địa phương; c) Sự phù hợp của hiện trạng sử dụng thửa đất đang có tranh chấp với quy hoạch, kế hoạ…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bản đồ địa chính
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất
- Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Bồi thường về đất
- Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Chi phí đầu tư vào đất còn lại
- Chỉ tiêu sử dụng đất
- Chiếm đất
- Chủ đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất
- Chuyển mục đích sử dụng đất
- Chuyển quyền sử dụng đất
- Cộng đồng dân cư
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.