TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Thẩm tra viên"

1 điều trong Luật Công chứng số 46/2024/QH15 · xem định nghĩa

  • Điều 11. Đào tạo nghề công chứng — Luật Công chứng số 46/2024/QH15 · 4 lần

    …nghề công chứng là 06 tháng: a) Người đã có thời gian từ đủ 05 năm trở lên làm thẩm phán; kiểm sát viên; điều tra viên; thẩm tra viên chính ngành Tòa án; chấp hành viên trung cấp, thẩm tra viên chính thi hành án dân sự; kiểm tra viên chính ngành kiểm sát; trợ giúp viên pháp lý hạng II; thanh tra viên chính ngành tư pháp; chuyên viên chính…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản103 điều
  • Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15 Còn hiệu lực22 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực15 điều
  • Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH13 Còn hiệu lực13 điều
  • Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
  • Nghị định số 62/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
  • Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 Còn hiệu lực9 điều
  • Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật luật sư số 65/2006/QH11 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 336/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư liên tịch số 01/2026/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư số 05/2025/TT-BTP Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công chứng số 46/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 152/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 05/2021/TT-BTP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 01/2021/TT-BTP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 06/2015/TT-BTP Còn hiệu lực1 điều