TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Tố tụng

Thẩm tra viên

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thẩm tra viên là công chức, có nhiệm vụ giúp Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan quản lý, cơ quan thi hành án trong quân đội thực hiện nhiệm vụ thẩm tra thi hành án và các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

Theo khoản 1 Điều 66 Nghị định số 62/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 152/2024/NĐ-CP, 33/2020/NĐ-CP

Được nhắc tới trong văn bản

"Thẩm tra viên" xuất hiện trong 103 điều thuộc 19 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH1522 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH1315 điều
  • Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH1313 điều
  • Nghị định số 165/2024/NĐ-CP13 điều
  • Nghị định số 62/2015/NĐ-CP13 điều
  • Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH139 điều
  • Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH152 điều
  • Luật luật sư số 65/2006/QH112 điều

Xem đủ 19 văn bản →

  • Điều 34. Cơ quan tiến hành tố tụng và người tiến hành tố tụng — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …iên, Kiểm tra viên; c) Chánh án, Phó Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm, Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên.

  • Điều 44. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Chánh án, Phó Chánh án Tòa án — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …ịnh phân công Thư ký Tòa án tiến hành tố tụng đối với vụ án hình sự; quyết định phân công Thẩm tra viên thẩm tra hồ sơ vụ án hình sự; c) Quyết định thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm, Thư ký Tòa án trước khi mở phiên tòa; d) Ra quyết định thi hành án hình sự; đ) Quy…

  • Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thẩm tra viên — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    1. Thẩm tra viên được phân công tiến hành tố tụng đối với vụ án hình sự có những nhiệm vụ, quyền hạn: a) Thẩm tra hồ sơ vụ án mà bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo sự phân công của Chánh án hoặc Phó Chánh án Tòa án; b) Kết luận việc th…

  • Điều 51. Thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    … tố tụng trong vụ án đó với tư cách là Kiểm sát viên, Kiểm tra viên, Thẩm phán, Hội thẩm, Thẩm tra viên hoặc Thư ký Tòa án. 2. Việc thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra do Thủ trưởng hoặc Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra quyết định. Điều tra viên bị thay đổi…

  • Điều 52. Thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …ố tụng trong vụ án đó với tư cách là Điều tra viên, Cán bộ điều tra, Thẩm phán, Hội thẩm, Thẩm tra viên hoặc Thư ký Tòa án. 2. Việc thay đổi Kiểm sát viên trước khi mở phiên tòa do Viện trưởng hoặc Phó Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp được phân công giải quy…

Xem đủ 103 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.