TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 62/2015/NĐ-CP

quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự

Số hiệu62/2015/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành18/07/2015
Ngày có hiệu lực01/09/2015
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 152/2024/NĐ-CP, 33/2020/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ85 điều · 2 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (2)

Mục lục 85 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong thi hành án dân sự

Chương II THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

  1. Điều 4. Thời hiệu yêu cầu thi hành án
  2. Điều 5. Thỏa thuận thi hành án
  3. Điều 6. Chủ động ra quyết định thi hành án
  4. Điều 7. Ra quyết định thi hành án theo yêu cầu
  5. Điều 8. Hồ sơ thi hành án
  6. Điều 9. Xác minh điều kiện thi hành án
  7. Điều 10. Yêu cầu thay đổi Chấp hành viên
  8. Điều 11. Công khai thông tin của người phải thi hành án
  9. Điều 12. Thông báo về thi hành án
  10. Điều 13. Áp dụng biện pháp bảo đảm và cưỡng chế thi hành án
  11. Điều 14. Hoãn thi hành án
  12. Điều 15. Chuyển giao quyền, nghĩa vụ thi hành án
  13. Điều 16. Thực hiện ủy thác thi hành án
  14. Điều 17. Việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại thời điểm thi hành án
  15. Điều 18. Tạm giữ tài sản, giấy tờ để thi hành án
  16. Điều 19. Tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản
  17. Điều 20. Phong tỏa tiền trong tài khoản, tài sản ở nơi gửi giữ
  18. Điều 21. Khấu trừ tiền trong tài khoản
  19. Điều 22. Thu tiền từ hoạt động kinh doanh của người phải thi hành án
  20. Điều 23. Thu tiền, tài sản của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ
  21. Điều 24. Kê biên tài sản để thi hành án
  22. Điều 25. Thỏa thuận về tổ chức thẩm định giá
  23. Điều 26. Xác định giá đối với tài sản kê biên
  24. Điều 27. Bán đấu giá và xử lý kết quả bán đấu giá tài sản thi hành án
  25. Điều 28. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
  26. Điều 29. Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
  27. Điều 30. Định giá quyền sở hữu trí tuệ
  28. Điều 31. Bán đấu giá quyền sở hữu trí tuệ
  29. Điều 32. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước
  30. Điều 33. Tiêu hủy vật chứng, tài sản
  31. Điều 34. Áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án trong trường hợp ủy thác thi hành nghĩa vụ liên đới
  32. Điều 35. Thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  33. Điều 36. Giá trị tài sản được bồi hoàn trong trường hợp thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm
  34. Điều 37. Xác nhận kết quả thi hành án
  35. Điều 38. Giải quyết khiếu nại về thi hành án
  36. Điều 39. Đối tượng được bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thực hiện nghĩa vụ thi hành án
  37. Điều 40. Điều kiện được bảo đảm tài chính để thi hành án
  38. Điều 41. Thẩm quyền quyết định bảo đảm tài chính để thi hành án
  39. Điều 42. Thủ tục bảo đảm tài chính để thi hành án
  40. Điều 43. Chi phí cưỡng chế thi hành án
  41. Điều 44. Miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án
  42. Điều 45. Tạm ứng, lập dự toán, chấp hành và quyết toán chi phí cưỡng chế thi hành án
  43. Điều 46. Mức phí, thủ tục thu nộp, quản lý và sử dụng phí thi hành án
  44. Điều 47. Những trường hợp không phải chịu phí thi hành án
  45. Điều 48. Miễn, giảm phí thi hành án
  46. Điều 49. Thủ tục thanh toán tiền, trả tài sản thi hành án
  47. Điều 50. Tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án
  48. Điều 51. Việc xuất cảnh của người phải thi hành án

Chương III CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ · Mục 1 CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

  1. Điều 52. Hệ thống tổ chức thi hành án dân sự
  2. Điều 53. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự Bộ Tư pháp
  3. Điều 54. Hệ thống tổ chức thi hành án trong quân đội
  4. Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thi hành án Bộ

Chương III CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ · Mục 2 CHẤP HÀNH VIÊN, THẨM TRA VIÊN, THƯ KÝ, THỦ TRƯỞNG, PHÓ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

  1. Điều 56. Bổ nhiệm và thi tuyển Chấp hành viên
  2. Điều 57. Điều kiện tham dự thi tuyển Chấp hành viên
  3. Điều 58. Sơ tuyển và cử người tham dự thi tuyển Chấp hành viên
  4. Điều 59. Hồ sơ đề nghị tham dự thi tuyển Chấp hành viên
  5. Điều 60. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ thi tuyển Chấp hành viên
  6. Điều 61. Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên
  7. Điều 62. Bổ nhiệm Chấp hành viên
  8. Điều 63. Tuyển chọn và bổ nhiệm Chấp hành viên không qua thi tuyển
  9. Điều 64. Trình tự, thủ tục miễn nhiệm Chấp hành viên
  10. Điều 65. Cách chức Chấp hành viên
  11. Điều 66. Thẩm tra viên
  12. Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên
  13. Điều 68. Trách nhiệm của Thẩm tra viên
  14. Điều 69. Bổ nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch Thẩm tra viên
  15. Điều 70. Điều động, luân chuyển, biệt phái Chấp hành viên, Thẩm tra viên
  16. Điều 71. Thư ký thi hành án
  17. Điều 72. Tiêu chuẩn, thẩm quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cho từ chức, giáng chức, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự

Chương III CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ · Mục 3 THẺ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ, TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU VÀ CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI CHẤP HÀNH VIÊN, THẨM TRA VIÊN, NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

  1. Điều 73. Thẻ Chấp hành viên, Thẩm tra viên thi hành án
  2. Điều 74. Đối tượng và loại công cụ hỗ trợ được trang bị, sử dụng trong thi hành án dân sự
  3. Điều 75. Lập kế hoạch và trang bị công cụ hỗ trợ thi hành án
  4. Điều 76. Việc mua, vận chuyển, sửa chữa, quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ thi hành án
  5. Điều 77. Thanh lý, tiêu hủy công cụ hỗ trợ thi hành án
  6. Điều 78. Lương và phụ cấp của Chấp hành viên, Thẩm tra viên, Thư ký thi hành án, công chức khác và những người khác làm công tác thi hành án dân sự
  7. Điều 79. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
  8. Điều 80. Đối tượng được cấp phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
  9. Điều 81. Cấp hiệu đối với công chức và những người khác làm công tác thi hành án dân sự
  10. Điều 82. Trang phục của người làm công tác thi hành án dân sự
  11. Điều 83. Niên hạn, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự

Chương IV ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP VÀ THI HÀNH

  1. Điều 84. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
  2. Điều 85. Trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành