TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Thẩm tra viên"

1 điều trong Luật Trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 · xem định nghĩa

  • Điều 24. Cộng tác viên trợ giúp pháp lý — Luật Trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 · 2 lần

    … thực hiện trợ giúp pháp lý có thể trở thành cộng tác viên trợ giúp pháp lý, bao gồm: trợ giúp viên pháp lý; thẩm phán, thẩm tra viên ngành Tòa án; kiểm sát viên, kiểm tra viên ngành kiểm sát; điều tra viên; chấp hành viên, thẩm tra viên thi hành án dân sự; chuyên viên làm công tác pháp luật tại các cơ quan nhà nước. 3. Giám đốc Trung tâm…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản103 điều
  • Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15 Còn hiệu lực22 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực15 điều
  • Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH13 Còn hiệu lực13 điều
  • Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
  • Nghị định số 62/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
  • Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 Còn hiệu lực9 điều
  • Luật luật sư số 65/2006/QH11 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 336/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư liên tịch số 01/2026/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư số 05/2025/TT-BTP Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công chứng số 46/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 152/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 05/2021/TT-BTP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 01/2021/TT-BTP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 06/2015/TT-BTP Còn hiệu lực1 điều