Sử dụng đất ổn định
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Sử dụng đất ổn định là việc sử dụng đất vào một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét việc sử dụng đất ổn định.
Theo khoản 38 Điều 3
Luật Đất đai số 31/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 44/VBHN-VPQH ngày 16/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Sử dụng đất ổn định" xuất hiện trong 12 điều thuộc 5 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Đất đai số 31/2024/QH157 điều
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP2 điều
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH151 điều
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH151 điều
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 33. Thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia — Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
…ật phục vụ lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định của pháp luật về đất đai có thời hạn sử dụng đất ổn định lâu dài hoặc có thời gian hoạt động dài hơn thời gian dự trữ khoáng sản còn lại và được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho phép thực hiện tại …
- Điều 4. Người sử dụng đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; đang sử dụng đất ổn định, đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chưa được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất…
- Điều 121. Chuyển mục đích sử dụng đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
… quyền. Trường hợp sử dụng đất có nguồn gốc là đất ở hoặc đất phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất ổn định lâu dài phù hợp quy định của pháp luật đã chuyển sang sử dụ
- Điều 137. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định mà có một trong các loại giấy tờ được lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 sau đây thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và không phải nộp tiền sử dụng đất: a) Nhữn…
- Điều 138. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà không vi phạm pháp luật về đất đai, không thuộc trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
…g đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật này, không thuộc trường hợp quy định tại Điều 139 và Điều 1…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bản đồ địa chính
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất
- Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Bồi thường về đất
- Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Chi phí đầu tư vào đất còn lại
- Chỉ tiêu sử dụng đất
- Chiếm đất
- Chủ đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất
- Chuyển mục đích sử dụng đất
- Chuyển quyền sử dụng đất
- Cộng đồng dân cư
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- Đất đang có tranh chấp
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.