TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Giao thông

Phương tiện thủy nội địa

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi là phương tiện) là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác, có động cơ hoặc không có động cơ, chuyên hoạt động trên đường thủy nội địa.

Theo khoản 7 Điều 3 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 56/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Phương tiện thủy nội địa" xuất hiện trong 60 điều thuộc 33 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH138 điều
  • Nghị định số 58/2017/NĐ-CP5 điều
  • Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH114 điều
  • Nghị định số 03/2022/NĐ-CP3 điều
  • Nghị định số 139/2021/NĐ-CP3 điều
  • Nghị định số 136/2020/NĐ-CP3 điều
  • Nghị định số 105/2025/NĐ-CP3 điều
  • Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH152 điều

Xem đủ 33 văn bản →

Xem đủ 60 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.