TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Phần vốn góp"

23 điều trong Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · xem định nghĩa

  • Điều 8. Nguyên tắc tổ chức, quản lý và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    …iệc tổ chức, quản lý và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã một cách dân chủ, bình đẳng, không phụ thuộc vào phần vốn góp. 3. Trách nhiệm tham gia hoạt động kinh tế của thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Thành viên chính thức góp vốn khi gia nhập và được cùng kiểm soát vốn, quỹ và tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp…

  • Điều 12. Chế độ lưu trữ tài liệu — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    …c) Tài liệu, giấy xác nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; d) Giấy chứng nhận phần vốn góp của thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn; biên bản, nghị quyết của hội nghị thành lập, Đại hội thành viên, Hội đồng quản trị; các quyết định của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đ) Báo cáo tài…

  • Điều 14. Công bố thông tin cho thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    …b) Nghị quyết của Đại hội thành viên, Hội đồng quản trị, quyết định của Giám đốc (Tổng giám đốc); c) Danh sách và tỷ lệ phần vốn góp của thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn; d) Báo cáo tài chính hằng năm; đ) Thông tin quản lý, sử dụng quỹ chung không chia và tài sản chung không chia; e) Thông tin về giáo dục, đào tạo, phổ b…

  • Điều 15. Sổ đăng ký thành viên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 3 lần

    …viên là cá nhân; tên, mã số hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức; c) Phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đã góp, thời điểm góp vốn, loại tài sản góp vốn, số lượng, giá trị của từng loại tài sản góp vốn của từng thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn; d) Số và ngày cấp giấy chứng …

  • Điều 31. Quyền của thành viên hợp tác xã — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    …động của hợp tác xã; k) Ra khỏi hợp tác xã theo quy định của Luật này và Điều lệ; l) Được trả lại một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp theo quy định của Luật này và Điều lệ; m) Được nhận phần giá trị tài sản còn lại của hợp tác xã theo quy định của Luật này và Điều lệ; n) Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện theo quy định của pháp luật; o) Quyền kh…

  • Điều 32. Nghĩa vụ của thành viên hợp tác xã — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 2 lần

    1. Thành viên chính thức có nghĩa vụ sau đây: a) Góp đủ, đúng thời hạn phần vốn góp đã cam kết theo quy định của Điều lệ; b) Sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã đã đăng ký hoặc góp sức lao động theo thỏa thuận với hợp tác xã; c) Chịu trách nhiệm về các khoản nợ, nghĩa vụ tài chính của hợp tác xã trong phạm vi phần vốn góp vào hợp tác…

  • Điều 35. Quyền của thành viên liên hiệp hợp tác xã — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    …ợp tác xã; k) Ra khỏi liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật này và Điều lệ; l) Được trả lại một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp theo quy định của Luật này và Điều lệ; m) Được nhận giá trị tài sản còn lại của liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật này và Điều lệ; n) Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện theo quy định của pháp luật; o) Quy…

  • Điều 36. Nghĩa vụ của thành viên liên hiệp hợp tác xã — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 2 lần

    1. Thành viên chính thức có nghĩa vụ sau đây: a) Góp đủ, đúng thời hạn phần vốn góp đã cam kết theo quy định của Điều lệ; b) Sử dụng sản phẩm, dịch vụ của liên hiệp hợp tác xã đã đăng ký hoặc góp sức lao động theo thỏa thuận với liên hiệp hợp tác xã; c) Chịu trách nhiệm về các khoản nợ, nghĩa vụ tài chính của liên hiệp hợp tác xã trong ph…

  • Điều 40. Nội dung của Điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 2 lần

    …vốn góp tối thiểu, vốn góp tối đa, hình thức, thời hạn góp vốn; định giá tài sản góp vốn; trả lại một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn; 9. Phí thành viên trong trường hợp có thành viên liên kết không góp vốn; 10. Hình thức tổ chức Đại hội thành vi

  • Điều 61. Tham dự và biểu quyết trong Đại hội thành viên — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    …, mỗi thành viên chính thức tham dự đại hội toàn thể có một phiếu biểu quyết có giá trị ngang nhau, không phụ thuộc vào phần vốn góp hay chức vụ thành viên. Mỗi đại biểu tham dự đại hội đại biểu có số phiếu biểu quyết bằng số lượng thành viên ủy quyền. 5. Đối với Đại hội thành viên của liên hiệp hợp tác xã, mỗi thành viên chính thức hoặc

  • Điều 64. Thẩm quyền của Đại hội thành viên theo tổ chức quản trị đầy đủ — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    …iện. 5. Thông qua việc tăng, giảm vốn điều lệ, vốn góp tối thiểu; việc huy động vốn; việc trả lại một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp; kết quả định giá tài sản và tài sản chung không chia; quy chế quản lý, sử dụng tài sản và quỹ. 6. Thông qua tổ chức quản trị; quy chế quản trị nội bộ; quy chế hoạt động Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát; quy…

  • Điều 70. Thẩm quyền của Đại hội thành viên theo tổ chức quản trị rút gọn — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    …iện. 5. Thông qua việc tăng, giảm vốn điều lệ, vốn góp tối thiểu; việc huy động vốn; việc trả lại một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp; định giá hoặc thông qua kết quả định giá tài sản và tài sản chung không chia; quy chế quản lý, sử dụng tài sản và quỹ. 6. Thông qua tổ chức quản trị, quy chế quản trị nội bộ; phương án tổ chức bộ phận giúp …

  • Điều 74. Góp vốn điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 13 lần

    1. Phần vốn góp của thành viên chính thức được thực hiện theo thỏa thuận và theo quy định của Luật này và Điều lệ về vốn góp tối thiểu và vốn góp tối đa. Vốn góp tối đa không quá 30% vốn điều lệ đối với hợp tác xã và không quá 40% vốn điều lệ đối với liên hiệp hợp tác xã. 2. Tổng phần vốn góp của tất cả thành viên liên kết góp vốn được th…

  • Điều 75. Giấy chứng nhận phần vốn góp — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 13 lần

    1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải cấp Giấy chứng nhận phần vốn góp cho thành viên và ghi vào sổ đăng ký thành viên tại thời điểm góp đủ phần vốn góp. 2. Giấy chứng nhận phần vốn góp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, mã số, địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; b) Vốn điều lệ của hợp tác xã, liên hiệ…

  • Điều 76. Chuyển giao tài sản góp vốn — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    … xã phải được lập thành văn bản, ghi rõ thời hạn hưởng quyền theo quy định của pháp luật và Điều lệ; b) Giấy chứng nhận phần vốn góp phải ghi rõ thời hạn hưởng quyền; c) Thành viên không phải chuyển quyền sở hữu tài sản hoặc chuyển quyền sử dụng đất cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 3. Văn bản giao nhận tài sản góp vốn bao gồm các nội…

  • Điều 78. Tăng, giảm vốn điều lệ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 6 lần

    1. Vốn điều lệ tăng trong trường hợp sau đây: a) Tăng phần vốn góp của thành viên; b) Tiếp nhận phần vốn góp của thành viên mới. 2. Vốn điều lệ giảm trong trường hợp sau đây: a) Thành viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam kết khi quá thời hạn quy định tại khoản 4 Điều 74 của Luật này; b) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã t…

  • Điều 80. Vốn hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    1. Vốn hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm phần vốn góp của thành viên chính thức và thành viên liên kết góp vốn, phí thành viên, vốn huy động, vốn tích luỹ, quỹ chung không chia, quỹ khác và nguồn thu hợp pháp khác. 2. Việc quản lý, sử dụng vốn hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phù hợp với quy định của Luậ…

  • Điều 86. Phân phối thu nhập — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    …iên chính thức theo mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ và mức độ góp sức lao động; phần còn lại được phân phối theo tỷ lệ phần vốn góp cho thành viên chính thức và thành viên liên kết góp vốn theo quy định của Điều lệ; b) Đối với thu nhập từ giao dịch bên ngoài còn lại thì phân phối cho thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn the…

  • Điều 88. Quản lý, sử dụng tài sản — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    1. Tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hình thành từ nguồn sau đây: a) Phần vốn góp của thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn, phí thành viên; b) Vốn huy động của thành viên và vốn huy động khác; c) Vốn, tài sản được hình thành trong quá trình hoạt động; d) Khoản hỗ trợ của Nhà nước và khoản tặng cho, tài trợ hợ…

  • Điều 90. Trả lại, thừa kế phần vốn góp — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 6 lần

    1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trả lại phần vốn góp cho thành viên khi chấm dứt tư cách thành viên hoặc trả lại phần vốn góp vượt quá vốn góp tối đa của thành viên theo quy định của Luật này và Điều lệ. 2. Thành viên được trả lại phần vốn góp sau khi đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính của mình đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tá…

  • Điều 95. Sáp nhập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 2 lần

    …thủ tục, thời hạn và điều kiện chuyển đổi tài sản bao gồm cả quỹ chung không chia, tài sản chung không chia; chuyển đổi phần vốn góp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được sáp nhập thành phần vốn góp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhận sáp nhập; thời hạn thực hiện sáp nhập; b) Đại hội thành viên của các hợp tác xã, liên hiệp hợp …

  • Điều 101. Xử lý tài sản khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi giải thể thực hiện thu hồi, xử lý quỹ chung không chia và tài sản chung không chia; thu hồi các tài sản khác; chuyển nhượng, thanh lý tài sản. 2. Quỹ chung không chia của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi giải thể được xử lý theo các nguyên tắc sau đây: a) Phần quỹ chung không chia hình thành từ …

  • Điều 115. Quy định chuyển tiếp — Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15

    …ợc thành lập, góp vốn, mua cổ phần là thành viên của hợp tác xã đó kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023 không được tăng tỷ lệ phần vốn góp hoặc cổ phần và trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023 phải thực hiện theo quy định tại Điều 81, Điều 82 của Luật này. 5. Chính sách của Nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản336 điều
  • Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực42 điều
  • Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực40 điều
  • Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực23 điều
  • Luật Quản lý đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15 Còn hiệu lực13 điều
  • Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
  • Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
  • Nghị định số 25/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
  • Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
  • Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 Còn hiệu lực8 điều
  • Nghị định số 156/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Nghị định số 253/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực6 điều
  • Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 88/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Luật Công chứng số 46/2024/QH15 Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 47/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 21/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 340/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 66/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Phá sản số 51/2014/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 99/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 193/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 104/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 58/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 96/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 05/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 126/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 152/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 109/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 262/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư số 05/2025/TT-BTP Còn hiệu lực2 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Báo chí số 126/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Điện lực số 61/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Giá số 16/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 15/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 76/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 152/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 41/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 73/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 99/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 86/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 48/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 113/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 98/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 38/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 248/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 260/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 252/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 267/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 368/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 302/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 80/2021/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 50/2017/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 17/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều