TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Môi trường

Nước rỉ rác

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Nước rỉ rác là nước thải phát sinh từ quá trình thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

Theo khoản 2 Điều 2 Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Nước rỉ rác" xuất hiện trong 7 điều thuộc 4 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Xem đủ 7 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.