Lớp lót
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Lớp lót là các lớp vật liệu được trải trên toàn bộ diện tích đáy và thành bao quanh ô chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt nhằm ngăn chặn sự ngấm, thẩm thấu nước rỉ rác vào tầng nước ngầm.
Theo khoản 5 Điều 2 Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Vùng đệm
- Bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
- Nước rỉ rác
- Khí thải từ bãi chôn lấp chất thải
- Lớp che phủ
- Hệ thống thu gom khí thải của bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
- Đóng bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
- Sản phẩm, dịch vụ được chứng nhận Nhãn Xanh Việt Nam
- Công đoạn xử lý nước thải
- Công đoạn xử lý của công trình xử lý bụi, khí thải
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.