TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT

quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường

Số hiệu25/2019/TT-BTNMT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài Nguyên Và Môi Trường
Ngày ban hành31/12/2019
Ngày có hiệu lực15/02/2020
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ40 điều · 11 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (11)

Mục lục 40 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ

Chương II ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG TRONG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

  1. Điều 3. Các mẫu thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  2. Điều 4. Các mẫu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  3. Điều 5. Nguyên tắc làm việc của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược và trách nhiệm của cơ quan thường trực thẩm định
  4. Điều 6. Nguyên tắc làm việc của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  5. Điều 7. Tổ chức việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thông qua lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, chuyên gia có liên quan
  6. Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan thường trực thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  7. Điều 9. Cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
  8. Điều 10. Quy định về quan trắc chất thải trong quá trình vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án, cơ sở; trách nhiệm giám sát của cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường cấp tỉnh
  9. Điều 11. Tổ chức kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường của dự án, cơ sở
  10. Điều 12. Quy định về công trình phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường đối với nước thải

Chương III BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NHẬP KHẨU PHẾ LIỆU LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT

  1. Điều 13. Tổ chức kiểm tra, xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất đối với dự án vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải
  2. Điều 14. Tổ chức kiểm tra, xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
  3. Điều 15. Mẫu văn bản đánh giá năng lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu
  4. Điều 16. Tổ chức đánh giá năng lực thực tế tổ chức đăng ký tham gia hoạt động đánh giá sự phù hợp quy chuẩn đối với phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
  5. Điều 17. Chứng nhận năng lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn của phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

Chương IV CÔNG BỐ DANH MỤC SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG; TIÊU CHÍ LỰA CHỌN, THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT; ĐÓNG BÃI CHÔN LẤP CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

  1. Điều 18. Công bố danh mục sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường được chứng nhận nhãn sinh thái “Nhãn xanh Việt Nam”
  2. Điều 19. Công nhận lẫn nhau đối với chứng nhận sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường
  3. Điều 20. Tiêu chí lựa chọn, đánh giá và công bố công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  4. Điều 21. Quy trình đóng bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
  5. Điều 22. Tái sử dụng bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt

Chương V QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG · Mục 1 QUAN TRẮC, ĐÁNH GIÁ VÀ CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT, KHÔNG KHÍ

  1. Điều 23. Quan trắc, đánh giá và công bố hiện trạng chất lượng môi trường nước mặt lục địa
  2. Điều 24. Quan trắc, đánh giá và công bố hiện trạng chất lượng môi trường không khí

Chương V QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG · Mục 2 ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, CẢNH BÁO CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG, XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ, PHẠM VI, NGUYÊN NHÂN Ô NHIỄM VÀ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG ĐẤT

  1. Điều 25. Điều tra, đánh giá sơ bộ khu vực có khả năng bị ô nhiễm
  2. Điều 26. Điều tra, đánh giá chi tiết khu vực bị ô nhiễm
  3. Điều 27. Phân loại khu vực bị ô nhiễm
  4. Điều 28. Nguyên tắc quản lý khu vực bị ô nhiễm
  5. Điều 29. Kiểm soát khu vực bị ô nhiễm
  6. Điều 30. Xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường
  7. Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  8. Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  9. Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gây ra ô nhiễm môi trường

Chương VI QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG; BÁO CÁO CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

  1. Điều 34. Đăng ký hoạt động thử nghiệm môi trường
  2. Điều 35. Trách nhiệm của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường sau khi được cấp Giấy chứng nhận
  3. Điều 36. Quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường đối với các đơn vị thứ cấp
  4. Điều 37. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

  1. Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp
  2. Điều 39. Trách nhiệm thực hiện
  3. Điều 40. Hiệu lực thi hành