Công đoạn xử lý nước thải
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Công đoạn xử lý nước thải là một phần của quá trình xử lý nước thải được thiết kế để loại bỏ, giảm thiểu chất ô nhiễm (thông số ô nhiễm) chính một cách hiệu quả. Một công trình xử lý nước thải bao gồm một hoặc nhiều công đoạn xử lý (được thuyết minh và mô tả trong hồ sơ thiết kế công trình xử lý nước thải, như: công trình, thiết bị hợp khối; hoặc công đoạn tuyển nổi - lắng, bể kỵ khí, bể hiếu khí, bể thiếu khí, bể hóa lý, bể lọc, bể khử trùng, hồ sinh học).
Theo khoản 10 Điều 2 Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Vùng đệm
- Bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
- Nước rỉ rác
- Khí thải từ bãi chôn lấp chất thải
- Lớp lót
- Lớp che phủ
- Hệ thống thu gom khí thải của bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
- Đóng bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
- Sản phẩm, dịch vụ được chứng nhận Nhãn Xanh Việt Nam
- Công đoạn xử lý của công trình xử lý bụi, khí thải
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.