TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Nhãn hiệu"

280 điều thuộc 71 văn bản · trang 8/10 · xem định nghĩa

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    … (sau đây gọi là “người nộp đơn”) là tổ chức, cá nhân nộp đơn đăng ký sáng chế, thiết kế bố trí, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, nộp đơn đăng ký quốc tế, nộp yêu cầu gia hạn, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ, sửa đổi văn bằng bảo hộ, nộp hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyề…

  • Điều 4. Thủ tục xử lý đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý và thiết kế bố trí — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    1. Đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý được tiếp nhận và xử lý thực hiện theo trình tự sau đây, trừ trường hợp có quy định riêng đối với từng loại đơn theo quy định của Thông tư này và các văn bản pháp luật liên quan: a) Tiếp nhận theo quy định tương ứng tại các Điều 13, 47, 70, 95 của Thông tư này; b) T…

  • Điều 51. Nguồn thông tin tối thiểu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    1. Mục đích tra cứu thông tin là tìm kiếm trong nguồn thông tin tối thiểu bắt buộc các kiểu dáng công nghiệp trùng lặp hoặc tương tự với kiểu dáng công nghiệp nêu trong đơn. Nguồn thông tin tối thiểu bắt buộc được sử dụng trong quá trình thẩm định nội dung đơn bao gồm các tài liệu sau đây: a) Các đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp đã được …

  • Điều 53. Đánh giá mức độ khác biệt của kiểu dáng công nghiệp — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    Việc đánh giá mức độ khác biệt giữa hai kiểu dáng công nghiệp được thực hiện theo các quy định dưới đây: 1. Hai kiểu dáng công nghiệp được coi là trùng nhau khi hai kiểu dáng công nghiệp đó dùng cho sản phẩm cùng loại, có cùng tập hợp các đặc điểm tạo dáng cơ bản và không cơ bản. 2. Hai kiểu dáng công nghiệp được coi là không khác biệt đá…

  • Điều 68. Đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 14 lần

    Đơn đăng ký nhãn hiệu bao gồm các tài liệu sau đây: 1. Tờ khai đăng ký nhãn hiệu theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I của Thông tư này. 2. Mẫu nhãn hiệu kèm theo (nộp kèm 05 mẫu nhãn hiệu đối với trường hợp nộp đơn dạng giấy). 3. Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể, quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đối với nhãn hiệu đăng ký là nhãn hiệu tập thể…

  • Điều 69. Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 73 lần

    1. Các tài liệu của đơn đăng ký nhãn hiệu phải đáp ứng các yêu cầu tương ứng theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều này và đáp ứng yêu cầu chung về hình thức theo quy định sau: a) Tài liệu phải được trình bày theo chiều dọc (riêng hình vẽ, sơ đồ và bảng biểu có thể được trình bày theo chiều ngang) trên một mặt giấy khổ A4 …

  • Điều 70. Tiếp nhận đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 11 lần

    1. Đơn đăng ký nhãn hiệu được tiếp nhận khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Có đủ các tài liệu tối thiểu, bao gồm: a1) Tờ khai đăng ký; a2) Mẫu nhãn hiệu kèm theo (nộp kèm 05 mẫu nhãn hiệu đối với trường hợp nộp đơn dạng giấy); a3) Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể, quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận đối với nhãn hiệu đăng ký là nh…

  • Điều 71. Thẩm định hình thức đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 21 lần

    1. Thẩm định hình thức đơn đăng ký nhãn hiệu theo quy định tại Điều 109 của Luật Sở hữu trí tuệ là việc kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hình thức đối với đơn, từ đó đưa ra kết luận đơn có được coi là hợp lệ hay không. Việc thẩm định hình thức đơn đăng ký nhãn hiệu chứng nhận, nhãn hiệu tập thể không bao gồm việc đánh giá các đặc tính…

  • Điều 72. Công khai, công bố đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 8 lần

    1. Đơn đăng ký nhãn hiệu được công khai ngay sau khi đơn được tiếp nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 70 của Thông tư này. 2. Đơn đăng ký nhãn hiệu hợp lệ được công bố theo quy định tại Điều 110 của Luật Sở hữu trí tuệ và quy định tại Điều này. 3. Nội dung công bố đơn đăng ký nhãn hiệu trên Công báo sở hữu công nghiệp bao gồm các thông t…

  • Điều 73. Thẩm định nội dung đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 15 lần

    1. Thẩm định nội dung đơn đăng ký nhãn hiệu theo quy định tại Điều 114 của Luật Sở hữu trí tuệ là việc đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ và xác định phạm vi bảo hộ tương ứng theo các quy định tại Điều này. 2. Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ của đơn đăng ký nhãn hiệu bao gồm: a) Đánh …

  • Điều 74. Nguồn thông tin tối thiểu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 7 lần

    1. Để đánh giá khả năng gây nhầm lẫn của dấu hiệu nêu trong đơn đăng ký nhãn hiệu, ít nhất Cục Sở hữu trí tuệ tiến hành tra cứu trong nguồn thông tin tối thiểu sau đây: a) Các đơn đăng ký nhãn hiệu đã được nộp tại Cục Sở hữu trí tuệ có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu tiên sớm hơn hoặc cùng ngày nộp đơn hoặc ngày ưu tiên của đơn đang được thẩm đ…

  • Điều 75. Đánh giá sự phù hợp của đối tượng nêu trong đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    Đánh giá sự phù hợp giữa đối tượng nêu trong đơn đăng ký nhãn hiệu và yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được thực hiện như sau: 1. Theo quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Sở hữu trí tuệ, dấu hiệu được đăng ký với danh nghĩa là nhãn hiệu phải là dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ cái, chữ số, từ ngữ, hình vẽ, hình ảnh, kể…

  • Điều 76. Đánh giá khả năng phân biệt của dấu hiệu nêu trong đơn — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 15 lần

    1. Đánh giá khả năng phân biệt của dấu hiệu chữ theo quy định tại khoản 2 Điều 74 của Luật Sở hữu trí tuệ được thực hiện như sau: Trừ các trường hợp ngoại lệ quy định tại khoản 5 Điều này, các dấu hiệu chữ sau đây bị coi là không có khả năng phân biệt: a) Ký tự thuộc ngôn ngữ mà người tiêu dùng Việt Nam có hiểu biết thông thường không thể…

  • Điều 77. Tiêu chí xác định địa danh, dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý của hàng hóa, dịch vụ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 4 lần

    Việc xác định địa danh, dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý của hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 3, 4 Điều 87 và điểm đ, đ1 khoản 2 Điều 74 của Luật Sở hữu trí tuệ được thực hiện theo các tiêu chí sau đây: 1. Dấu hiệu chỉ nguồn gốc địa lý của hàng hóa, dịch vụ là dấu hiệu dùng cho hàng hóa, dịch vụ của địa phương và có ý nghĩa chỉ…

  • Điều 78. Đánh giá khả năng gây nhầm lẫn của dấu hiệu nêu trong đơn — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 38 lần

    …ong đơn là dấu hiệu chữ, dấu hiệu hình, việc đánh giá sự tương tự đến mức gây nhầm lẫn của dấu hiệu yêu cầu đăng ký với nhãn hiệu khác được thực hiện như sau: a) Để đánh giá dấu hiệu yêu cầu đăng ký nêu trong đơn có trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với một nhãn hiệu khác (sau đây gọi là “nhãn hiệu đối chứng”) hay không, cần phải s…

  • Điều 79. Đánh giá nguyên tắc nộp đơn đầu tiên — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 11 lần

    Đối với những đơn đăng ký nhãn hiệu đã được kết luận là đáp ứng điều kiện bảo hộ, trước khi ra thông báo kết quả thẩm định nội dung với dự định cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu theo quy định tại các điểm a, d2, đ, g1, g2 khoản 3 Điều 80 của Thông tư này, Cục Sở hữu trí tuệ tiến hành kiểm tra để bảo đảm nguyên tắc nộp đơn đầu tiên quy…

  • Điều 80. Cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 38 lần

    1. Đơn đăng ký nhãn hiệu bị từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nếu thuộc các trường hợp quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 117 của Luật Sở hữu trí tuệ. 2. Đơn đăng ký nhãn hiệu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu khi đáp ứng quy định tại Điều 118 của Luật Sở hữu trí tuệ. 3. Đơn đăng ký nhãn hiệu thuộc trường hợ…

  • Điều 81. Xử lý yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    1. Yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký nhãn hiệu được tiếp nhận khi có đủ các tài liệu sau đây và người nộp đơn nộp phí, lệ phí yêu cầu thẩm định nội dung nhanh: a) Đơn yêu cầu thẩm định nội dung nhanh theo Mẫu số 14 quy định tại Phụ lục I của Thông tư này; b) Tài liệu chứng minh nhãn hiệu đăng ký thuộc một trong các trường hợp q…

  • Điều 82. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 12 lần

    1. Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đơn đăng ký nhãn hiệu được công bố, bất kỳ người thứ ba nào cũng có quyền phản đối việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và phải nộp phí, lệ phí. Ý kiến phản đối phải được lập thành văn bản bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu hoặc trích dẫn nguồn thông tin để chứng minh. Tài liệu hoặc nguồn trích d…

  • Điều 83. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 22 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định để sửa đổi, bổ sung các tài liệu trong đơn đăng ký nhãn hiệu. 2. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu bao gồm các tài liệu sau đây: a) Trường hợp sửa đổi,…

  • Điều 84. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 7 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn có thể yêu cầu ghi nhận việc thay đổi người nộp đơn trên cơ sở chuyển nhượng, thừa kế, kế thừa hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu phải đáp ứng các quy…

  • Điều 85. Tách đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 7 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định để tách một phần danh mục hàng hóa, dịch vụ trong đơn đăng ký nhãn hiệu đã nộp (gọi là đơn ban đầu) thành một hoặc nhiều đơn đăng ký nhãn hiệu mới (gọi là đơn tách)…

  • Điều 86. Rút đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn có quyền tuyên bố rút đơn đăng ký nhãn hiệu. 2. Việc rút đơn đăng ký nhãn hiệu phải do chính người nộp đơn hoặc do người đại diện được người nộp đơn ủy quyền thực hiện thông qua tuyên bố bằng văn bản. Đối với đơn nộp qua đại di…

  • Điều 87. Thẩm định lại đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 8 lần

    1. Việc thẩm định lại đơn đăng ký nhãn hiệu được Cục Sở hữu trí tuệ thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Thẩm định lại đơn đăng ký nhãn hiệu do có ý kiến bằng văn bản của người thứ ba phản đối dự định cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu trong thông báo kết quả thẩm định nội dung cùng với chứng cứ xác đáng chứng minh do sự kiện bất…

  • Điều 88. Ghi nhận nhãn hiệu nổi tiếng — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 26 lần

    1. Quyền đối với nhãn hiệu nổi tiếng được bảo hộ và thuộc về chủ sở hữu nhãn hiệu đó mà không cần thủ tục đăng ký. Chủ sở hữu nhãn hiệu có thể sử dụng các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này để chứng minh quyền sở hữu của mình đối với nhãn hiệu và chứng minh nhãn hiệu đáp ứng các điều kiện để được coi là nổi tiếng. 2. Tài liệu chứng mi…

  • Điều 89. Đơn Madrid — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    …uồn gốc Việt Nam, người nộp đơn phải nộp thông qua Cục Sở hữu trí tuệ và phải nộp phí thực hiện thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam. 3. Đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam bao gồm các tài liệu sau đây: a) Tờ khai yêu cầu đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam theo Mẫu số 07 bằng tiếng Việt tại Phụ lục I của Thông…

  • Điều 91. Xử lý đơn Madrid có chỉ định Việt Nam — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 28 lần

    …quốc tế về đơn Madrid có chỉ định Việt Nam, Cục Sở hữu trí tuệ tiến hành thẩm định nội dung đơn như đối với đơn đăng ký nhãn hiệu được nộp theo thể thức quốc gia, trừ trường hợp quy định tại các khoản 3, 4 và 12 Điều này. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Văn phòng quốc tế ra thông báo, Cục Sở hữu trí tuệ kết luận về khả năng bảo hộ của …

  • Điều 92. Chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 19 lần

    1. Trường hợp đăng ký quốc tế nhãn hiệu tại Việt Nam của chủ sở hữu nhãn hiệu là cá nhân, tổ chức thuộc thành viên của Nghị định thư Madrid bị mất hiệu lực theo quy định tại Điều 6 của Nghị định thư Madrid, người đó có quyền nộp đơn chuyển đổi cho Cục Sở hữu trí tuệ để đăng ký bảo hộ cho chính nhãn hiệu đó đối với một phần hoặc toàn bộ hà…

  • Điều 99. Nguồn thông tin tối thiểu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    Nguồn thông tin tối thiểu trong thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bao gồm: 1. Các nhãn hiệu đang được bảo hộ tại Việt Nam cho sản phẩm trùng hoặc tương tự với sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý, với ngày bắt đầu được bảo hộ sớm hơn ngày nộp đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý, kể cả các nhãn hiệu được bảo hộ theo các điều ước quốc tế mà Việt…

  • Điều 101. Đánh giá điều kiện bảo hộ chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    1. Đánh giá chỉ dẫn địa lý theo các điều kiện bảo hộ được thực hiện theo các quy định sau đây: a) Đối tượng nêu trong đơn đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 79 của Luật Sở hữu trí tuệ, cụ thể là phải chứng minh được đầy đủ các điều kiện: a1) Tồn tại một vùng địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý nêu trong đơn; a2) Sản phẩm có nguồn gốc…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản280 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực45 điều
  • Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực41 điều
  • Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực29 điều
  • Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 Còn hiệu lực20 điều
  • Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực19 điều
  • Nghị định số 149/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 79/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 38/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 87/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Luật Quảng cáo số 35/2018/QH14 Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 67/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 37/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 117/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 99/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 90/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 69/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 28/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 292/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Thông tư số 75/2024/TT-BCA Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Thương mại số 36/2005/QH11 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 39/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 46/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 360/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 168/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 110/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 100/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia số 44/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số 09/2012/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 66/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 31/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 100/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 46/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 108/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 08/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 282/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 267/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 163/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 105/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 163/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 151/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 113/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 98/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 260/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 254/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 15/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 91/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 162/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 81/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 91/2026/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 69/2025/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 32/2025/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 130/2016/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 195/2015/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều