TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam là tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ không gian mạng trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định số 333/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam là tổ chức, cá nhân sử dụng không gian mạng trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Theo khoản 3 Điều 2 Nghị định số 53/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam" xuất hiện trong 5 điều thuộc 5 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật An ninh mạng số 116/2025/QH151 điều
  • Nghị định số 333/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 174/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 53/2022/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 330/2026/NĐ-CP1 điều
  • Điều 25. Bảo đảm an ninh thông tin mạng — Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15

    1. Trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử hoặc chuyên trang trên mạng xã hội của cơ quan, tổ chức, cá nhân không được cung cấp, đăng tải, truyền đưa thông tin có nội dung quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 13 và khoản 1 Điều 15 của Luật này và thông …

  • Điều 29. Vi phạm quy định về bảo đảm an ninh thông tin mạng — Nghị định số 330/2026/NĐ-CP

    1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối một trong các hành vi sau: a) Không xác thực thông tin khi người dùng đăng ký tài khoản số; b) Không bảo mật thông tin, tài khoản của người dùng. 2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối vớ…

  • Điều 19. Lưu trữ dữ liệu, đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện chịu trách nhiệm pháp lý tại Việt Nam — Nghị định số 333/2026/NĐ-CP

    1. Dữ liệu phải lưu trữ tại Việt Nam: a) Thông tin cá nhân của người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam; b) Dữ liệu do người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam tạo ra: Tên tài khoản sử dụng dịch vụ, thời gian sử dụng dịch vụ, thông tin thẻ tín dụng, địa chỉ thư điện tử, đ…

  • Điều 97. Vi phạm các quy định về cung cấp thông tin xuyên biên giới — Nghị định số 174/2026/NĐ-CP

    …hoản của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội theo quy định; d) Không cung cấp thông tin của người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam cho cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu bằng văn bản để phục vụ công tác quản lý nhà nước, công tác điều tra, xử lý hành vi vi phạm ph…

  • Điều 26. Lưu trữ dữ liệu, đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại — Nghị định số 53/2022/NĐ-CP

    Việt Nam 1. Dữ liệu phải lưu trữ tại Việt Nam: a) Dữ liệu về thông tin cá nhân của người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam; b) Dữ liệu do người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam tạo ra: Tên tài khoản sử dụng dịch vụ, thời gian sử dụng dịch vụ, thông tin thẻ tín dụng, đị…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.