Dữ liệu do người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam tạo ra
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Dữ liệu do người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam tạo ra là dữ liệu về thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự phản ánh quá trình tham gia, hoạt động, sử dụng không gian mạng của người sử dụng dịch vụ và các thông tin về thiết bị, dịch vụ mạng sử dụng để kết nối với không gian mạng trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Theo khoản 5 Điều 2 Nghị định số 53/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Dữ liệu do người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam tạo ra" xuất hiện trong 4 điều thuộc 4 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật An ninh mạng số 116/2025/QH151 điều
- Nghị định số 53/2022/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 330/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 333/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 25. Bảo đảm an ninh thông tin mạng — Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15
1. Trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử hoặc chuyên trang trên mạng xã hội của cơ quan, tổ chức, cá nhân không được cung cấp, đăng tải, truyền đưa thông tin có nội dung quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 13 và khoản 1 Điều 15 của Luật này và thông …
- Điều 29. Vi phạm quy định về bảo đảm an ninh thông tin mạng — Nghị định số 330/2026/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối một trong các hành vi sau: a) Không xác thực thông tin khi người dùng đăng ký tài khoản số; b) Không bảo mật thông tin, tài khoản của người dùng. 2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối vớ…
- Điều 19. Lưu trữ dữ liệu, đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện chịu trách nhiệm pháp lý tại Việt Nam — Nghị định số 333/2026/NĐ-CP
…hải lưu trữ tại Việt Nam: a) Thông tin cá nhân của người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam; b) Dữ liệu do người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam tạo ra: Tên tài khoản sử dụng dịch vụ, thời gian sử dụng dịch vụ, thông tin thẻ tín dụng, địa chỉ thư điện tử, địa chỉ mạng …
- Điều 26. Lưu trữ dữ liệu, đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại — Nghị định số 53/2022/NĐ-CP
… tại Việt Nam: a) Dữ liệu về thông tin cá nhân của người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam; b) Dữ liệu do người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam tạo ra: Tên tài khoản sử dụng dịch vụ, thời gian sử dụng dịch vụ, thông tin thẻ tín dụng, địa chỉ thư điện tử, địa chỉ mạng …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Người sử dụng dịch vụ
- Người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam
- Dịch vụ trên mạng viễn thông
- Dịch vụ trên mạng Internet
- Dịch vụ gia tăng trên không gian mạng
- Dữ liệu về thông tin cá nhân
- Dữ liệu về mối quan hệ của người sử dụng dịch vụ
- Chủ quản hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
- Doanh nghiệp trong nước
- Doanh nghiệp nước ngoài
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.