TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Tố tụng hình sự

Người chứng kiến

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Người chứng kiến là người được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng yêu cầu chứng kiến việc tiến hành hoạt động tố tụng theo quy định của Bộ luật này.

Theo khoản 1 Điều 67 Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-VPQH ngày 12/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Người chứng kiến" xuất hiện trong 45 điều thuộc 16 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH1315 điều
  • Nghị định số 152/2026/NĐ-CP9 điều
  • Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH135 điều
  • Luật Thương mại số 36/2005/QH112 điều
  • Nghị định số 08/2022/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 62/2015/NĐ-CP2 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH131 điều
  • Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH131 điều

Xem đủ 16 văn bản →

  • Điều 21. Bảo đảm sự vô tư của người có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …ành tố tụng, người phiên dịch, người dịch thuật, người giám định, người định giá tài sản, người chứng kiến không được tham gia tố tụng nếu có lý do cho rằng họ có thể không vô tư trong khi thực hiện nhiệm vụ.

  • Điều 55. Người tham gia tố tụng — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …ơn dân sự. 11. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án. 12. Người làm chứng. 13. Người chứng kiến. 14. Người giám định. 15. Người định giá tài sản. 16. Người phiên dịch, người dịch thuật. 17. Người bào chữa. 18. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp …

  • Điều 97. Lời khai của người chứng kiến — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    Người chứng kiến trình bày những tình tiết mà họ đã chứng kiến trong hoạt động tố tụng.

  • Điều 115. Biên bản về việc giữ người trong trường hợp khẩn cấp, biên bản bắt người — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …uy định tại Điều 133 của Bộ luật này. Biên bản được đọc cho người bị giữ, người bị bắt và người chứng kiến nghe. Người bị giữ, người bị bắt, người thi hành lệnh giữ, lệnh hoặc quyết định bắt và người chứng kiến cùng ký tên vào biên bản, nếu ai có ý kiến khác h…

  • Điều 128. Kê biên tài sản — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …diện của bị can, bị cáo; b) Đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có tài sản bị kê biên; c) Người chứng kiến. Người tiến hành kê biên phải lập biên bản, ghi rõ tên và tình trạng từng tài sản bị kê biên. Biên bản được lập theo quy định tại Điều 178 của Bộ luật nà…

Xem đủ 45 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.