Người chăm sóc trẻ em
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Người chăm sóc trẻ em là người đảm nhận nhiệm vụ chăm sóc trẻ em, bao gồm người giám hộ của trẻ em; người nhận chăm sóc thay thế hoặc người được giao trách nhiệm cùng với cha, mẹ của trẻ em cấp dưỡng, chăm sóc, bảo vệ trẻ em.
Theo khoản 4 Điều 4
Luật Trẻ em số 102/2016/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 108/VBHN-VPQH ngày 27/08/2025
Được nhắc tới trong văn bản
"Người chăm sóc trẻ em" xuất hiện trong 41 điều thuộc 5 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Trẻ em số 102/2016/QH1321 điều
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP13 điều
- Nghị định số 98/2026/NĐ-CP3 điều
- Nghị định số 130/2021/NĐ-CP3 điều
- Luật An ninh mạng số 116/2025/QH151 điều
- Điều 16. Phòng, chống xâm hại trẻ em trên không gian mạng — Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15
1. Trẻ em có quyền được tiếp cận thông tin, tham gia hoạt động xã hội, vui chơi, giải trí, bảo vệ bí mật cá nhân, đời sống riêng tư và các quyền khác trên không gian mạng theo quy định của pháp luật. 2. Trẻ em sử dụng dịch vụ giá trị gia tăng trên không gian m…
- Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về trẻ em — Luật Trẻ em số 102/2016/QH13
…i dưỡng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, người được giao làm công tác bảo vệ trẻ em, người chăm sóc trẻ em và mạng lưới cộng tác viên bảo vệ trẻ em thực hiện quyền của trẻ em. 6. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về trẻ em; giải quyết khiếu nại…
- Điều 32. Quyền được bảo đảm an sinh xã hội — Luật Trẻ em số 102/2016/QH13
…phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội nơi trẻ em sinh sống và điều kiện của cha, mẹ hoặc người chăm sóc trẻ em.
- Điều 47. Các yêu cầu bảo vệ trẻ em — Luật Trẻ em số 102/2016/QH13
…ận chăm sóc thay thế không thực hiện được hoặc vì lợi ích tốt nhất của trẻ em. 5. Cha mẹ, người chăm sóc trẻ em và trẻ em phải được cung cấp thông tin, được tham gia ý kiến với cơ quan, cá nhân có thẩm quyền trong việc ra quyết định can thiệp, hỗ trợ để bảo vệ…
- Điều 48. Cấp độ phòng ngừa — Luật Trẻ em số 102/2016/QH13
…o lực, bóc lột, bỏ rơi; b) Cung cấp thông tin, trang bị kiến thức cho cha, mẹ, giáo viên, người chăm sóc trẻ em, người làm việc trong cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em về trách nhiệm bảo vệ trẻ em, kỹ năng phòng ngừa, phát hiện các yếu tố, hành vi gây tổn h…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bảo vệ trẻ em
- Phát triển toàn diện của trẻ em
- Chăm sóc thay thế
- Xâm hại trẻ em
- Bạo lực trẻ em
- Bóc lột trẻ em
- Xâm hại tình dục trẻ em
- Bỏ rơi, bỏ mặc trẻ em
- Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
- Giám sát việc thực hiện quyền trẻ em theo ý kiến, nguyện vọng của trẻ em
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.