TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Trẻ em số 102/2016/QH13

Luật trẻ em

Số hiệu102/2016/QH13
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành05/04/2016
Ngày có hiệu lực01/06/2017
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 108/VBHN-VPQH ngày 27/08/2025 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ106 điều · 12 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (12)

Mục lục 106 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Trẻ em
  2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 3. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 5. Nguyên tắc bảo đảm thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em
  6. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
  7. Điều 7. Nguồn lực bảo đảm thực hiện quyền trẻ em và bảo vệ trẻ em
  8. Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về trẻ em
  9. Điều 9. Trách nhiệm phối hợp trong việc thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em
  10. Điều 10. Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
  11. Điều 11. Tháng hành động vì trẻ em

Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM · Mục 1 QUYỀN CỦA TRẺ EM

  1. Điều 12. Quyền sống
  2. Điều 13. Quyền được khai sinh và có quốc tịch
  3. Điều 14. Quyền được chăm sóc sức khỏe
  4. Điều 15. Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng
  5. Điều 16. Quyền được giáo dục, học tập và phát triển năng khiếu
  6. Điều 17. Quyền vui chơi, giải trí
  7. Điều 18. Quyền giữ gìn, phát huy bản sắc
  8. Điều 19. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
  9. Điều 20. Quyền về tài sản
  10. Điều 21. Quyền bí mật đời sống riêng tư
  11. Điều 22. Quyền được sống chung với cha, mẹ
  12. Điều 23. Quyền được đoàn tụ, liên hệ và tiếp xúc với cha, mẹ
  13. Điều 24. Quyền được chăm sóc thay thế và nhận làm con nuôi
  14. Điều 25. Quyền được bảo vệ để không bị xâm hại tình dục
  15. Điều 26. Quyền được bảo vệ để không bị bóc lột sức lao động
  16. Điều 27. Quyền được bảo vệ để không bị bạo lực, bỏ rơi, bỏ mặc
  17. Điều 28. Quyền được bảo vệ để không bị mua bán, bắt cóc, đánh tráo, chiếm đoạt
  18. Điều 29. Quyền được bảo vệ khỏi chất ma túy
  19. Điều 30. Quyền được bảo vệ trong tố tụng và xử lý vi phạm hành chính
  20. Điều 31. Quyền được bảo vệ khi gặp thiên tai, thảm họa, ô nhiễm môi trường, xung đột vũ trang
  21. Điều 32. Quyền được bảo đảm an sinh xã hội
  22. Điều 33. Quyền được tiếp cận thông tin và tham gia hoạt động xã hội
  23. Điều 34. Quyền được bày tỏ ý kiến và hội họp
  24. Điều 35. Quyền của trẻ em khuyết tật
  25. Điều 36. Quyền của trẻ em không quốc tịch, trẻ em lánh nạn, tị nạn

Chương II QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM · Mục 2 BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM

  1. Điều 37. Bổn phận của trẻ em đối với gia đình
  2. Điều 38. Bổn phận của trẻ em đối với nhà trường, cơ sở trợ giúp xã hội và cơ sở giáo dục khác
  3. Điều 39. Bổn phận của trẻ em đối với cộng đồng, xã hội
  4. Điều 40. Bổn phận của trẻ em đối với quê hương, đất nước
  5. Điều 41. Bổn phận của trẻ em với bản thân

Chương III CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM

  1. Điều 42. Bảo đảm về chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em
  2. Điều 43. Bảo đảm về chăm sóc sức khỏe trẻ em
  3. Điều 44. Bảo đảm về giáo dục cho trẻ em
  4. Điều 45. Bảo đảm điều kiện vui chơi, giải trí, hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể thao, du lịch cho trẻ em
  5. Điều 46. Bảo đảm thông tin, truyền thông cho trẻ em

Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM · Mục 1 CẤP ĐỘ BẢO VỆ TRẺ EM VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

  1. Điều 47. Các yêu cầu bảo vệ trẻ em
  2. Điều 48. Cấp độ phòng ngừa
  3. Điều 49. Cấp độ hỗ trợ
  4. Điều 50. Cấp độ can thiệp
  5. Điều 51. Trách nhiệm cung cấp, xử lý thông tin, thông báo, tố giác hành vi xâm hại trẻ em
  6. Điều 52. Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp
  7. Điều 53. Trách nhiệm của người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã
  8. Điều 54. Trách nhiệm bảo vệ trẻ em trên môi trường mạng

Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM · Mục 2 CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ BẢO VỆ TRẺ EM

  1. Điều 55. Các loại hình cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em
  2. Điều 56. Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động của cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em
  3. Điều 57. Thẩm quyền thành lập, cấp đăng ký hoạt động đối với cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em
  4. Điều 58. Hoạt động của cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em
  5. Điều 59. Đình chỉ, chấm dứt hoạt động đối với cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em

Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM · Mục 3 CHĂM SÓC THAY THẾ

  1. Điều 60. Các yêu cầu đối với việc thực hiện chăm sóc thay thế
  2. Điều 61. Các hình thức chăm sóc thay thế
  3. Điều 62. Các trường hợp trẻ em cần chăm sóc thay thế
  4. Điều 63. Điều kiện chăm sóc thay thế
  5. Điều 64. Trách nhiệm và quyền của người nhận chăm sóc thay thế
  6. Điều 65. Đăng ký nhận chăm sóc thay thế
  7. Điều 66. Thẩm quyền quyết định chăm sóc thay thế
  8. Điều 67. Đưa trẻ em vào cơ sở trợ giúp xã hội
  9. Điều 68. Theo dõi, đánh giá trẻ em được nhận chăm sóc thay thế
  10. Điều 69. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế

Chương IV BẢO VỆ TRẺ EM · Mục 4 CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ TRẺ EM TRONG QUÁ TRÌNH TỐ TỤNG, XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH, PHỤC HỒI VÀ TÁI HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG

  1. Điều 70. Các yêu cầu bảo vệ trẻ em trong quá trình tố tụng, xử lý vi phạm hành chính, phục hồi và tái hòa nhập cộng đồng
  2. Điều 71. Các biện pháp bảo vệ trẻ em vi phạm pháp luật, trẻ em là người bị hại, trẻ em là người làm chứng
  3. Điều 72. Trách nhiệm của người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã trong quá trình tố tụng, xử lý vi phạm hành chính, phục hồi và tái hòa nhập cộng đồng cho trẻ em
  4. Điều 73. Phục hồi và tái hòa nhập cộng đồng cho trẻ em vi phạm pháp luật

Chương V TRẺ EM THAM GIA VÀO CÁC VẤN ĐỀ VỀ TRẺ EM

  1. Điều 74. Phạm vi, hình thức trẻ em tham gia vào các vấn đề về trẻ em
  2. Điều 75. Bảo đảm sự tham gia của trẻ em trong gia đình
  3. Điều 76. Bảo đảm sự tham gia của trẻ em trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác
  4. Điều 77. Tổ chức đại diện tiếng nói, nguyện vọng của trẻ em
  5. Điều 78. Bảo đảm để trẻ em tham gia vào các vấn đề về trẻ em

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC, GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRONG VIỆC THỰC HIỆN QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM · Mục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC

  1. Điều 79. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp
  2. Điều 80. Chính phủ
  3. Điều 81. Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân
  4. Điều 82. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  5. Điều 83. Bộ Tư pháp
  6. Điều 84. Bộ Y tế
  7. Điều 85. Bộ Giáo dục và Đào tạo
  8. Điều 86. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  9. Điều 87. Bộ Thông tin và Truyền thông
  10. Điều 88. Bộ Công an
  11. Điều 89. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  12. Điều 90. Ủy ban nhân dân các cấp
  13. Điều 91. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
  14. Điều 92. Các tổ chức xã hội
  15. Điều 93. Tổ chức kinh tế
  16. Điều 94. Tổ chức phối hợp liên ngành về trẻ em
  17. Điều 95. Quỹ Bảo trợ trẻ em

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC, GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRONG VIỆC THỰC HIỆN QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM · Mục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC

  1. Điều 96. Bảo đảm cho trẻ em được sống với cha, mẹ
  2. Điều 97. Khai sinh cho trẻ em
  3. Điều 98. Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em
  4. Điều 99. Bảo đảm quyền học tập, phát triển năng khiếu, vui chơi, giải trí, hoạt động văn hóa, thể thao, du lịch của trẻ em
  5. Điều 100. Bảo vệ tính mạng, thân thể, nhân phẩm, danh dự, bí mật đời sống riêng tư của trẻ em
  6. Điều 101. Bảo đảm quyền dân sự của trẻ em
  7. Điều 102. Quản lý trẻ em và giáo dục để trẻ em thực hiện được quyền và bổn phận của trẻ em

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 103. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 104. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 105. Xử lý vi phạm
  4. Điều 106. Quy định chi tiết