Bỏ rơi, bỏ mặc trẻ em
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Bỏ rơi, bỏ mặc trẻ em là hành vi của cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ, trách nhiệm của mình trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em.
Theo khoản 9 Điều 4
Luật Trẻ em số 102/2016/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 108/VBHN-VPQH ngày 27/08/2025
Được nhắc tới trong văn bản
"Bỏ rơi, bỏ mặc trẻ em" xuất hiện trong 3 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Trẻ em số 102/2016/QH131 điều
- Nghị định số 98/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 130/2021/NĐ-CP1 điều
- Điều 27. Quyền được bảo vệ để không bị bạo lực, bỏ rơi, bỏ mặc — Luật Trẻ em số 102/2016/QH13
Trẻ em có quyền được bảo vệ dưới mọi hình thức để không bị bạo lực, bỏ rơi, bỏ mặc làm tổn hại đến sự phát triển toàn diện của trẻ em.
- Điều 33. Vi phạm quy định về cấm lợi dụng việc nhận chăm sóc thay thế trẻ em để xâm hại trẻ em; lợi dụng chế độ, chính sách của Nhà nước và sự hỗ trợ, giúp đỡ của tổ chức, cá nhân dành cho trẻ em để trục lợi — Nghị định số 98/2026/NĐ-CP
…hất, tình cảm, tâm lý, danh dự, nhân phẩm của trẻ em dưới các hình thức bạo lực, bóc lột, bỏ rơi, bỏ mặc trẻ em và các hình thức gây tổn hại khác; b) Lợi dụng chế độ, chính sách của Nhà nước và sự hỗ trợ, giúp đỡ của tổ chức, cá nhân dành cho trẻ em để trục lợ…
- Điều 32. Vi phạm quy định về cấm lợi dụng việc nhận chăm sóc thay thế trẻ em để xâm hại trẻ em; lợi dụng chế độ, chính sách của Nhà nước và sự hỗ trợ, giúp đỡ của tổ chức, cá nhân dành cho trẻ em để trục lợi — Nghị định số 130/2021/NĐ-CP
…hất, tình cảm, tâm lý, danh dự, nhân phẩm của trẻ em dưới các hình thức bạo lực, bóc lột, bỏ rơi, bỏ mặc trẻ em và các hình thức gây tổn hại khác; b) Lợi dụng chế độ, chính sách của Nhà nước và sự hỗ trợ, giúp đỡ của tổ chức, cá nhân dành cho trẻ em để trục lợ…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bảo vệ trẻ em
- Phát triển toàn diện của trẻ em
- Chăm sóc thay thế
- Người chăm sóc trẻ em
- Xâm hại trẻ em
- Bạo lực trẻ em
- Bóc lột trẻ em
- Xâm hại tình dục trẻ em
- Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
- Giám sát việc thực hiện quyền trẻ em theo ý kiến, nguyện vọng của trẻ em
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.