Mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất là mạng viễn thông gồm các đài vô tuyến điện di động hoặc các đài vô tuyến điện cố định và di động sử dụng tần số vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động mặt đất do tổ chức, cá nhân thiết lập để phục vụ liên lạc, không nhằm mục đích sinh lợi trực tiếp từ hoạt động của mạng.
Theo khoản 9 Điều 3
Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 229/2025/NĐ-CP
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bản sao
- Đài trái đất
- Đài vô tuyến điện nghiệp dư
- Đài tàu
- Đài bờ
- Hệ thống cấp cứu và an toàn hàng hải toàn cầu
- Đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
- Đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
- Đài truyền thanh không dây
- Mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
- Cơ quan đại diện nước ngoài
- Đoàn khách nước ngoài
- Bản sao hợp pháp
- Bản sao điện tử hợp pháp
- Thời điểm xác định mức thu cơ sở
- Khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.