Đài bờ
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Đài bờ là đài mặt đất dùng trong nghiệp vụ di động hàng hải.
Theo khoản 4 Điều 3
Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 229/2025/NĐ-CP
Được nhắc tới trong văn bản
"Đài bờ" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP1 điều
- Điều 43. Trường hợp phải sử dụng chung tần số vô tuyến điện — Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
…hông tin vô tuyến điện nội bộ). 2. Đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá. 3. Đài bờ (không cung cấp dịch vụ viễn thông).
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bản sao
- Đài trái đất
- Đài vô tuyến điện nghiệp dư
- Đài tàu
- Hệ thống cấp cứu và an toàn hàng hải toàn cầu
- Đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
- Đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
- Đài truyền thanh không dây
- Mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
- Mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
- Cơ quan đại diện nước ngoài
- Đoàn khách nước ngoài
- Bản sao hợp pháp
- Bản sao điện tử hợp pháp
- Thời điểm xác định mức thu cơ sở
- Khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.