Đài tàu
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Đài tàu là đài di động đặt trên tàu thuyền, các phương tiện nổi hoặc đặt trên các mô hình mô phỏng (để phục vụ cho công tác dạy học, nghiên cứu khác) không phải đài tàu cứu nạn, sử dụng tần số vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng hải, nghiệp vụ di động hàng hải qua vệ tinh và nghiệp vụ vô tuyến xác định thuộc hệ thống cấp cứu và an toàn hàng hải toàn cầu (GMDSS).
Theo khoản 3 Điều 3
Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 229/2025/NĐ-CP
Được nhắc tới trong văn bản
"Đài tàu" xuất hiện trong 3 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP3 điều
- Điều 5. Cơ quan cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện — Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
…ện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư, đài tàu, đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá, đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá, đài truyền thanh không dây, mạng thông tin vô tuyến điện nội …
- Điều 8. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép — Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
…ày đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư, đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá và đài tàu, 28 ngày đối với các trường hợp còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dun…
- Điều 68. Điều kiện công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải — Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
… (ITU list of Coast Stations, Amiralty list of Radio Signal – vol.1, vol.5 …); d) Danh bạ đài tàu (ITU list of Ship Stations); đ) Danh bạ các đài vô tuyến xác định và các trạm làm nghiệp
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bản sao
- Đài trái đất
- Đài vô tuyến điện nghiệp dư
- Đài bờ
- Hệ thống cấp cứu và an toàn hàng hải toàn cầu
- Đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
- Đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
- Đài truyền thanh không dây
- Mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
- Mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
- Cơ quan đại diện nước ngoài
- Đoàn khách nước ngoài
- Bản sao hợp pháp
- Bản sao điện tử hợp pháp
- Thời điểm xác định mức thu cơ sở
- Khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.