TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư là người có chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư hoặc chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài.

Theo khoản 19 Điều 3 Nghị định số 63/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 229/2025/NĐ-CP

Được nhắc tới trong văn bản

"Khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 63/2023/NĐ-CP2 điều
  • Điều 42. Quy định sử dụng đài vô tuyến điện nghiệp dư được cho thuê, cho mượn — Nghị định số 63/2023/NĐ-CP

    …ô tuyến điện nghiệp dư cho thuê, cho mượn. 2. Khi thuê, mượn đài vô tuyến điện nghiệp dư, khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư phải dùng hô hiệu của đài cho thuê, cho mượn kèm theo sau là hô hiệu hoặc tên của khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư thuê, mượn…

  • Điều 66. Công nhận chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài — Nghị định số 63/2023/NĐ-CP

    …ững trường hợp sau đây: 1. Công nhận chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài đối với khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư đến từ những nước đã ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư cấp bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc …

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.