TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Tố tụng

Kiểm sát viên

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Kiểm sát viên là người được bổ nhiệm theo quy định của pháp luật để thực hiện chức năng thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp, các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định tại khoản 2 Điều này.

Theo khoản 1 Điều 74 Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 14/VBHN-VPQH ngày 06/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Kiểm sát viên" xuất hiện trong 317 điều thuộc 42 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH1378 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH1353 điều
  • Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH1346 điều
  • Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH1339 điều
  • Thông tư liên tịch số 07/2026/TTLT-VKSNDTC-TANDTC13 điều
  • Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC12 điều
  • Thông tư liên tịch số 08/2026/TTLT-VKSNDTC-TANDTC10 điều
  • Thông tư liên tịch số 03/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC10 điều

Xem đủ 42 văn bản →

  • Điều 375. Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án, vụ việc — Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13

    1. Điều tra viên, Kiểm sát viên, Thẩm phán, Hội thẩm, Thư ký Tòa án, người khác có nhiệm vụ, quyền hạn trong hoạt động tư pháp, người bào chữa, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự thêm, bớt, sửa đổi, đánh tráo, hủy hoặc làm hư hỏng tài …

  • Điều 26. Tranh tụng trong xét xử được bảo đảm — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    Trong quá trình khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử, Điều tra viên, Kiểm sát viên, người khác có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người bị buộc tội, người bào chữa và người tham gia tố tụng khác đều có quyền bình đẳng trong việc đưa ra chứng cứ, đánh giá chứng cứ,…

  • Điều 34. Cơ quan tiến hành tố tụng và người tiến hành tố tụng — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    … điều tra, Điều tra viên, Cán bộ điều tra; b) Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên; c) Chánh án, Phó Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm, Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên.

  • Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Viện trưởng, Phó — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …à trái pháp luật của Phó Viện trưởng Viện kiểm sát; c) Quyết định phân công hoặc thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên; kiểm tra hoạt động thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng hình sự của Kiểm sát viên, Kiểm tra viên; quyế…

  • Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm sát viên — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    1. Kiểm sát viên được phân công thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng hình sự có những nhiệm vụ, quyền hạn: a) Kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm của cơ quan, người có thẩm quyền; b) Trực tiếp giải qu…

Xem đủ 317 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.