Kiểm nghiệm thuốc thú y
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Kiểm nghiệm thuốc thú y là việc kiểm tra, xác định các tiêu chuẩn kỹ thuật của thuốc thú y.
Theo khoản 28 Điều 3
Luật Thú y số 79/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 153/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 25/09/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Kiểm nghiệm thuốc thú y" xuất hiện trong 11 điều thuộc 4 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP4 điều
- Luật Thú y số 79/2015/QH133 điều
- Nghị định số 204/2026/NĐ-CP2 điều
- Nghị định số 90/2017/NĐ-CP2 điều
- Điều 90. Điều kiện sản xuất thuốc thú y — Luật Thú y số 79/2015/QH13
…và theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; 5. Người trực tiếp quản lý sản xuất, kiểm nghiệm thuốc thú y phải có Chứng chỉ hành nghề thú y về sản xuất, kiểm nghiệm thuốc thú y; 6. (được bãi bỏ) 7. Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y.
- Điều 101. Kiểm nghiệm thuốc thú y — Luật Thú y số 79/2015/QH13
…nghiệm đạt chất lượng trước khi đăng ký lưu hành tại Việt Nam và được thực hiện tại cơ sở kiểm nghiệm thuốc thú y được công nhận hoặc chỉ định. 2. Kiểm nghiệm thuốc thú y được thực hiện theo tiêu chuẩn chất lượng của cơ sở sản xuất đăng ký. 3. Điều kiện đối vớ…
- Điều 102. Kiểm định thuốc thú y — Luật Thú y số 79/2015/QH13
…định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thuốc thú y thực hiện việc kiểm định thuốc thú y quy định tại khoản 2 Điều này.
- Điều 25. Vi phạm vệ sinh thú y đối với cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán, phẫu thuật động vật — Nghị định số 204/2026/NĐ-CP
…đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 Điều này. Tiểu mục 1 VI PHẠM VỀ KHẢO NGHIỆM, KIỂM NGHIỆM THUỐC THÚ Y
- Điều 28. Vi phạm về điều kiện kiểm nghiệm thuốc thú y — Nghị định số 204/2026/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Địa điểm không cách biệt khu dân cư, công trình công cộng; b) Người quản lý hoặc trực tiếp kiểm nghiệm có Chứng chỉ hành nghề thú y hết hiệu lực. 2. Phạt tiền từ 10.00…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Vùng đệm
- Bệnh truyền nhiễm
- Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm
- Sản phẩm động vật
- Sản phẩm động vật trên cạn
- Sản phẩm động vật thủy sản
- Sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật
- Hoạt động thú y
- Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
- Dịch bệnh động vật
- Ổ dịch bệnh động vật
- Vùng có dịch
- Vùng bị dịch uy hiếp
- Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch
- Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
- Kiểm soát giết mổ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.