Kiểm soát giết mổ
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Kiểm soát giết mổ là việc kiểm tra trước và sau khi giết mổ động vật để phát hiện, xử lý, ngăn chặn các yếu tố gây bệnh, gây hại cho động vật, sức khỏe con người và môi trường.
Theo khoản 15 Điều 3
Luật Thú y số 79/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 153/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 25/09/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Kiểm soát giết mổ" xuất hiện trong 15 điều thuộc 6 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Thú y số 79/2015/QH137 điều
- Nghị định số 204/2026/NĐ-CP3 điều
- Nghị định số 90/2017/NĐ-CP2 điều
- Nghị định số 14/2021/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 211/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Luật Thú y số 79/2015/QH13
…ề phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh động vật; kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật, sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y; quản lý thuốc thú y; hành nghề thú y.
- Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Chính phủ, các bộ — Luật Thú y số 79/2015/QH13
…c phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh động vật; kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật, sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y; quản lý thuốc thú y; hành nghề thú y; d) Quy định trang phục, phù hiệu, …
- Điều 64. Yêu cầu đối với giết mổ động vật trên cạn để kinh doanh — Luật Thú y số 79/2015/QH13
1. Động vật có trong Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ được cơ quan quản lý chuyên ngành thú y thực hiện kiểm soát giết mổ theo quy trình. 2. Việc giết mổ động vật phải được thực hiện tại cơ sở giết mổ động vật tập trung bảo đảm yêu cầu vệ si…
- Điều 65. Nội dung kiểm soát giết mổ động vật trên cạn — Luật Thú y số 79/2015/QH13
…ộng vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y. 6. Đóng dấu hoặc đánh dấu kiểm soát giết mổ trên thân thịt hoặc dán tem vệ sinh thú y; cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Điều 74. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường — Luật Thú y số 79/2015/QH13
…ết mổ, sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật; 2. Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y; 3. Quy trình kiểm soát giết mổ động vật; quy trìn…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Vùng đệm
- Bệnh truyền nhiễm
- Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm
- Sản phẩm động vật
- Sản phẩm động vật trên cạn
- Sản phẩm động vật thủy sản
- Sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật
- Hoạt động thú y
- Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
- Dịch bệnh động vật
- Ổ dịch bệnh động vật
- Vùng có dịch
- Vùng bị dịch uy hiếp
- Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch
- Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
- Vệ sinh thú y
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.