Không gian lòng đất
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Không gian lòng đất là phần phạm vi phân bố của các thực thể địa chất trong lòng đất, được xác định bằng hệ toạ độ quốc gia, diện tích và mức sâu trên cơ sở kết quả điều tra cơ bản địa chất.
Theo khoản 10 Điều 2
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 53/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Không gian lòng đất" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH151 điều
- Điều 18. Điều tra điều kiện địa chất khác — Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
1. Điều tra điều kiện địa chất khác bao gồm: lập bản đồ không gian địa chất, bản đồ không gian lòng đất; điều tra tài nguyên địa nhiệt quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Lập bản đồ không gian địa chất là việc lập bản đồ không gian ba chiều kỹ thuật …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Địa chất
- Tài nguyên địa chất
- Tài nguyên địa nhiệt
- Tài nguyên vị thế
- Cấu trúc địa chất tàng trữ
- Di chỉ địa chất
- Di sản địa chất
- Công viên địa chất
- Tai biến địa chất
- Điều tra cơ bản địa chất
- Điều tra địa chất về khoáng sản
- Khoáng sản
- Khoáng sản nguyên khai
- Khoáng sản đi kèm
- Khoáng sản chiến lược, quan trọng
- Khoáng sản phóng xạ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.