TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Năng lượng - Khoáng sản

Khoáng sản đi kèm

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Khoáng sản đi kèm là khoáng sản có thể khai thác cùng với khoáng sản chính và có hiệu quả kinh tế.

Theo khoản 15 Điều 2 Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 53/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026

Khoáng sản đi kèm là loại khoáng sản khác, nằm trong khu vực khai thác, thu hồi được khi khai thác khoáng sản chính đã xác định trong Giấy phép khai thác khoáng sản, kể cả khoáng sản khác ở bãi thải của mỏ đang hoạt động mà tại thời điểm đó xác định việc khai thác, sử dụng loại khoáng sản này có hiệu quả kinh tế.

Theo khoản 2 Điều 2 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Khoáng sản đi kèm" xuất hiện trong 21 điều thuộc 6 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH158 điều
  • Nghị định số 193/2025/NĐ-CP6 điều
  • Nghị định số 36/2020/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 33/2017/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 158/2016/NĐ-CP2 điều
  • Luật Khoáng sản số 60/2010/QH121 điều

Xem đủ 21 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.