TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Năng lượng - Khoáng sản

Di sản địa chất

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Di sản địa chất là tập hợp một hoặc nhiều di chỉ địa chất được công nhận, xếp hạng.

Theo khoản 7 Điều 2 Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 53/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026

Di sản địa chất là một phần tài nguyên địa chất có giá trị nổi bật về khoa học, giáo dục, thẩm mỹ và kinh tế.

Theo khoản 8 Điều 2 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Di sản địa chất" xuất hiện trong 5 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH153 điều
  • Nghị định số 08/2022/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 158/2016/NĐ-CP1 điều

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.