TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Khách hàng"

25 điều trong Luật luật sư số 65/2006/QH11 · xem định nghĩa

  • Điều 2. Luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11

    … theo quy định của Luật này, thực hiện dịch vụ pháp lý theo yêu cầu của cá nhân, cơ quan, tổ chức (sau đây gọi chung là khách hàng).

  • Điều 4. Dịch vụ pháp lý của luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11

    Dịch vụ pháp lý của luật sư bao gồm tham gia tố tụng, tư vấn pháp luật, đại diện ngoài tố tụng cho khách hàng và các dịch vụ pháp lý khác.

  • Điều 5. Nguyên tắc hành nghề luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11

    …ng thực, tôn trọng sự thật khách quan. 4. Sử dụng các biện pháp hợp pháp để bảo vệ tốt nhất quyền, lợi ích hợp pháp của khách hàng. 5. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động nghề nghiệp luật sư.

  • Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 10 lần

    1. Nghiêm cấm luật sư thực hiện các hành vi sau đây: a) Cung cấp dịch vụ pháp lý cho khách hàng có quyền lợi đối lập nhau trong cùng vụ án hình sự, vụ án dân sự, vụ án hành chính, việc dân sự, các việc khác theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là vụ, việc); b) Cố ý cung cấp hoặc hướng dẫn khách hàng cung cấp tài liệu, vật chứng …

  • Điều 14. Tập sự hành nghề luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 2 lần

    …luật sư hướng dẫn trong hoạt động nghề nghiệp nhưng không được đại diện, bào chữa, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho khách hàng tại phiên tòa, không được ký văn bản tư vấn pháp luật. Người tập sự hành nghề luật sư được đi cùng với luật sư hướng dẫn gặp gỡ người bị tạm giữ, bị can, bị cáo, người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự …

  • Điều 21. Quyền, nghĩa vụ của luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11

    …luật bảo đảm quyền hành nghề luật sư theo quy định của Luật này và quy định của pháp luật có liên quan; b) Đại diện cho khách hàng theo quy định của pháp luật; c) Hành nghề luật sư, lựa chọn hình thức hành nghề luật sư và hình thức tổ chức hành nghề luật sư theo quy định của Luật này; d) Hành nghề luật sư trên toàn lãnh thổ Việt Nam; đ) H…

  • Điều 22. Phạm vi hành nghề luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11

    …lao động và các vụ, việc khác theo quy định của pháp luật. 3. Thực hiện tư vấn pháp luật. 4. Đại diện ngoài tố tụng cho khách hàng để thực hiện các công việc có liên quan đến pháp luật. 5. Thực hiện dịch vụ pháp lý khác theo quy định của Luật này.

  • Điều 24. Nhận và thực hiện vụ, việc của khách hàng — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 6 lần

    1. Luật sư tôn trọng sự lựa chọn luật sư của khách hàng; chỉ nhận vụ, việc theo khả năng của mình và thực hiện vụ, việc trong phạm vi yêu cầu của khách hàng. 2. Khi nhận vụ, việc, luật sư thông báo cho khách hàng về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm nghề nghiệp của luật sư trong việc thực hiện dịch vụ pháp lý cho khách hàng. 3. Luật sư không…

  • Điều 25. Bí mật thông tin — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 4 lần

    1. Luật sư không được tiết lộ thông tin về vụ, việc, về khách hàng mà mình biết được trong khi hành nghề, trừ trường hợp được khách hàng đồng ý bằng văn bản hoặc pháp luật có quy định khác. 2. Luật sư không được sử dụng thông tin về vụ, việc, về khách hàng mà mình biết được trong khi hành nghề vào mục đích xâm phạm lợi ích của Nhà nước, l…

  • Điều 26. Thực hiện dịch vụ pháp lý theo hợp đồng dịch vụ pháp lý — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 2 lần

    …ổ chức. 2. Hợp đồng dịch vụ pháp lý phải được làm thành văn bản và có những nội dung chính sau đây: a) Tên, địa chỉ của khách hàng hoặc người đại diện của khách hàng, đại diện của tổ chức hành nghề luật sư hoặc luật sư hành nghề với tư cách cá nhân; b) Nội dung dịch vụ; thời hạn thực hiện hợp đồng; c) Quyền, nghĩa vụ của các bên; d) Phươn…

  • Điều 27. Hoạt động tham gia tố tụng của luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 3 lần

    … sự, người có quyền, nghĩa vụ liên quan trong vụ án hình sự, luật sư xuất trình Thẻ luật sư và giấy yêu cầu luật sư của khách hàng. Trong thời hạn ba ngày làm việc, kể từ khi luật sư xuất trình Thẻ luật sư và giấy yêu cầu luật sư của khách hàng, cơ quan tiến hành tố tụng cấp Giấy chứng nhận về việc tham gia tố tụng của luật sư, trường hợp…

  • Điều 28. Hoạt động tư vấn pháp luật của luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 2 lần

    1. Tư vấn pháp luật là việc luật sư hướng dẫn, đưa ra ý kiến, giúp khách hàng soạn thảo các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của họ. Luật sư thực hiện tư vấn pháp luật trong tất cả các lĩnh vực pháp luật. 2. Khi thực hiện tư vấn pháp luật, luật sư phải giúp khách hàng thực hiện đúng pháp luật để bảo vệ quyền, lợi ích h…

  • Điều 29. Hoạt động đại diện ngoài tố tụng của luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 2 lần

    1. Luật sư đại diện cho khách hàng để giải quyết các công việc có liên quan đến việc mà luật sư đã nhận theo phạm vi, nội dung được ghi trong hợp đồng dịch vụ pháp lý hoặc theo sự phân công của cơ quan, tổ chức nơi luật sư hành nghề với tư cách cá nhân làm việc theo hợp đồng lao động. 2. Khi đại diện cho khách hàng, luật sư có quyền, nghĩ…

  • Điều 30. Hoạt động dịch vụ pháp lý khác của luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 2 lần

    1. Dịch vụ pháp lý khác của luật sư bao gồm giúp đỡ khách hàng thực hiện công việc liên quan đến thủ tục hành chính; giúp đỡ về pháp luật trong trường hợp giải quyết khiếu nại; dịch thuật, xác nhận giấy tờ, các giao dịch và giúp đỡ khách hàng thực hiện công việc khác theo quy định của pháp luật. 2. Khi thực hiện dịch vụ pháp lý khác, luật…

  • Điều 31. Hoạt động trợ giúp pháp lý của luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11

    1. Khi thực hiện trợ giúp pháp lý, luật sư phải tận tâm với người được trợ giúp như đối với khách hàng trong những vụ, việc có thù lao. 2. Luật sư thực hiện trợ giúp pháp lý theo Điều lệ của Liên đoàn luật sư Việt Nam.

  • Điều 39. Quyền của tổ chức hành nghề luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11

    1. Thực hiện dịch vụ pháp lý. 2. Nhận thù lao từ khách hàng. 3. Thuê luật sư Việt Nam, luật sư nước ngoài và nhân viên làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư. 4. Tham gia xây dựng chính sách, pháp luật của Nhà nước; tham gia tư vấn, giải quyết các vụ việc của cá nhân, cơ quan, tổ chức khi được yêu cầu. 5. Hợp tác với tổ chức hành nghề luậ…

  • Điều 40. Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 2 lần

    …ạt động theo đúng lĩnh vực hành nghề ghi trong Giấy đăng ký hoạt động. 2. Thực hiện đúng những nội dung đã giao kết với khách hàng. 3. Cử luật sư của tổ chức mình tham gia tố tụng theo phân công của Đoàn luật sư. 4. Tạo điều kiện cho luật sư của tổ chức mình thực hiện trợ giúp pháp lý và tham gia công tác đào tạo, bồi dưỡng cho luật sư. 5…

  • Điều 42. Văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11

    … Trung ương nơi tổ chức hành nghề luật sư đăng ký hoạt động. Văn phòng giao dịch là nơi tiếp nhận vụ, việc, yêu cầu của khách hàng. Văn phòng giao dịch không được phép thực hiện việc cung cấp dịch vụ pháp lý. Trong thời hạn năm ngày làm việc, kể từ ngày thành lập văn phòng giao dịch, tổ chức hành nghề luật sư phải thông báo bằng văn bản v…

  • Điều 44. Cử luật sư thực hiện dịch vụ pháp lý ở nước ngoài — Luật luật sư số 65/2006/QH11

    Tổ chức hành nghề luật sư được cử luật sư thực hiện dịch vụ pháp lý ở nước ngoài theo yêu cầu của khách hàng. Luật sư thực hiện dịch vụ pháp lý ở nước ngoài phải tuân theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

  • Điều 46. Tạm ngừng hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 3 lần

    …động; đ) Lý do tạm ngừng hoạt động; e) Báo cáo về việc thanh toán nợ, giải quyết các hợp đồng dịch vụ pháp lý đã ký với khách hàng và hợp đồng lao động đã ký với luật sư, nhân viên của tổ chức hành nghề luật sư. 3. Sở Tư pháp có quyền yêu cầu tổ chức hành nghề luật sư tạm ngừng hoạt động khi phát hiện tổ chức hành nghề luật sư đó không có…

  • Điều 47. Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 5 lần

    … động đã ký với luật sư, nhân viên của tổ chức hành nghề luật sư; thực hiện xong các hợp đồng dịch vụ pháp lý đã ký với khách hàng. Trong trường hợp không thể thực hiện xong hợp đồng dịch vụ pháp lý đã ký với khách hàng thì phải thỏa thuận với khách hàng về việc thực hiện hợp đồng dịch vụ pháp lý đó. 3. Trong trường hợp chấm dứt hoạt động…

  • Điều 54. Thù lao luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11

    Khách hàng phải trả thù lao khi sử dụng dịch vụ pháp lý của luật sư. Việc nhận thù lao được thực hiện theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

  • Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn luật sư — Luật luật sư số 65/2006/QH11

    1. Đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của luật sư trong hành nghề. 2. Thực hiện rà soát, đánh giá hàng năm chất lượng đội ngũ luật sư; giám sát, phối hợp với Đoàn luật sư ở địa phương khác giám sát luật sư là thành viên, luật sư hành nghề trong tổ chức hành nghề luật sư và chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư tại địa phương trong…

  • Điều 73. Quyền, nghĩa vụ của chi nhánh, công ty luật nước ngoài — Luật luật sư số 65/2006/QH11 · 3 lần

    … a) Thực hiện dịch vụ pháp lý về các lĩnh vực ghi trong Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động; b) Nhận thù lao từ khách hàng; c) Thuê luật sư nước ngoài, luật sư Việt Nam, lao động nước ngoài, lao động Việt Nam; d) Nhận người tập sự hành nghề luật sư Việt Nam vào tập sự hành nghề luật sư; đ) Chuyển thu nhập từ hoạt động hành nghề ra…

  • Điều 88. Giải quyết tranh chấp — Luật luật sư số 65/2006/QH11

    Trong trường hợp giữa khách hàng và luật sư, tổ chức hành nghề luật sư có tranh chấp liên quan đến hoạt động hành nghề luật sư thì Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư có trách nhiệm hòa giải tranh chấp đó.

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản664 điều
  • Luật Thương mại số 36/2005/QH11 Còn hiệu lực35 điều
  • Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15 Còn hiệu lực26 điều
  • Luật luật sư số 65/2006/QH11 Còn hiệu lực25 điều
  • Nghị định số 340/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực25 điều
  • Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực24 điều
  • Luật Điện lực số 61/2024/QH15 Còn hiệu lực23 điều
  • Nghị định số 88/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực21 điều
  • Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 Còn hiệu lực18 điều
  • Nghị định số 67/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
  • Nghị định số 302/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
  • Nghị định số 81/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
  • Thông tư số 67/2023/TT-BTC Còn hiệu lực12 điều
  • Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 Còn hiệu lực11 điều
  • Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Còn hiệu lực11 điều
  • Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
  • Luật Giá số 16/2023/QH15 Còn hiệu lực10 điều
  • Nghị định số 15/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
  • Nghị định số 156/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
  • Nghị định số 339/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
  • Nghị định số 98/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
  • Thông tư số 27/2025/TT-NHNN Còn hiệu lực8 điều
  • Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 Còn hiệu lực7 điều
  • Nghị định số 117/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Nghị định số 75/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Nghị định số 254/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Nghị định số 174/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Nghị định số 330/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Thông tư số 09/2023/TT-NHNN Còn hiệu lực7 điều
  • Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực6 điều
  • Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 99/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 87/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Thông tư số 50/2017/TT-BTC Còn hiệu lực6 điều
  • Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 Còn hiệu lực5 điều
  • Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực5 điều
  • Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 125/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 73/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 41/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 181/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 109/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 82/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 35/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 19/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 174/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 133/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 90/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 284/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Kế toán số 88/2015/QH13 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Đo lường số 04/2011/QH13 Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 126/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 08/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 100/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 16/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 137/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 163/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 16/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Thông tư số 80/2021/TT-BTC Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Dược số 105/2016/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 Hết hiệu lực2 điều
  • Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 142/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 139/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 174/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 134/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 356/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 336/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 282/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 86/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 248/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 61/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 252/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 18/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 96/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 81/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 78/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 37/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư số 91/2026/TT-BTC Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư số 78/2021/TT-BTC Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư số 32/2025/TT-BTC Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phòng, chống khủng bố số 28/2013/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia số 44/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Quảng cáo số 35/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 15/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 10/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 139/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 58/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 54/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 38/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 10/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 100/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 119/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 132/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 108/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 76/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 05/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 71/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 162/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 69/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 43/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 338/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 216/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 02/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 144/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 163/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 113/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 58/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 56/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 246/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 224/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 168/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 46/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 85/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 41/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 79/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 360/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 45/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 341/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 275/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 05/2024/TT-BXD Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 130/2016/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 195/2015/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 18/2026/TT-BYT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 20/2026/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 06/2021/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 77/2025/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 20/2017/TT-BYT Còn hiệu lực1 điều