TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật luật sư số 65/2006/QH11

Luật luật sư

Số hiệu65/2006/QH11
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành29/06/2006
Ngày có hiệu lực01/01/2007
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 03/VBHN-VPQH ngày 31/12/2015 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ95 điều · 5 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (5)

Mục lục 95 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Luật sư
  3. Điều 3. Chức năng xã hội của luật sư
  4. Điều 4. Dịch vụ pháp lý của luật sư
  5. Điều 5. Nguyên tắc hành nghề luật sư
  6. Điều 6. Nguyên tắc quản lý luật sư và hành nghề luật sư
  7. Điều 7. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư
  8. Điều 8. (được bãi bỏ)
  9. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II LUẬT SƯ

  1. Điều 10. Tiêu chuẩn luật sư
  2. Điều 11. Điều kiện hành nghề luật sư
  3. Điều 12. Đào tạo nghề luật sư
  4. Điều 13. Người được miễn đào tạo nghề luật sư
  5. Điều 14. Tập sự hành nghề luật sư
  6. Điều 15. Kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
  7. Điều 16. Người được miễn, giảm thời gian tập sự hành nghề luật sư
  8. Điều 17. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
  9. Điều 18. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư
  10. Điều 19. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư
  11. Điều 20. Gia nhập Đoàn luật sư
  12. Điều 21. Quyền, nghĩa vụ của luật sư

Chương III HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ · Mục 1 HOẠT ĐỘNG HÀNH NGHỀ CỦA LUẬT SƯ

  1. Điều 22. Phạm vi hành nghề luật sư
  2. Điều 23. Hình thức hành nghề của luật sư
  3. Điều 24. Nhận và thực hiện vụ, việc của khách hàng
  4. Điều 25. Bí mật thông tin
  5. Điều 26. Thực hiện dịch vụ pháp lý theo hợp đồng dịch vụ pháp lý
  6. Điều 27. Hoạt động tham gia tố tụng của luật sư
  7. Điều 28. Hoạt động tư vấn pháp luật của luật sư
  8. Điều 29. Hoạt động đại diện ngoài tố tụng của luật sư
  9. Điều 30. Hoạt động dịch vụ pháp lý khác của luật sư
  10. Điều 31. Hoạt động trợ giúp pháp lý của luật sư

Chương III HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ · Mục 2 TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ

  1. Điều 32. Hình thức tổ chức hành nghề luật sư, điều kiện thành lập tổ chức hành nghề luật sư
  2. Điều 33. Văn phòng luật sư
  3. Điều 34. Công ty luật
  4. Điều 35. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
  5. Điều 36. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
  6. Điều 37. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
  7. Điều 38. Công bố nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
  8. Điều 39. Quyền của tổ chức hành nghề luật sư
  9. Điều 40. Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề luật sư
  10. Điều 41. Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
  11. Điều 42. Văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư
  12. Điều 43. Đặt cơ sở hành nghề luật sư ở nước ngoài
  13. Điều 44. Cử luật sư thực hiện dịch vụ pháp lý ở nước ngoài
  14. Điều 45. Hợp nhất, sáp nhập và chuyển đổi hình thức tổ chức hành nghề luật sư
  15. Điều 46. Tạm ngừng hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
  16. Điều 47. Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
  17. Điều 48. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư

Chương III HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ · Mục 3 HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ VỚI TƯ CÁCH CÁ NHÂN

  1. Điều 49. Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân
  2. Điều 50. Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
  3. Điều 51. Thay đổi, cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
  4. Điều 52. (được bãi bỏ)
  5. Điều 53. Quyền, nghĩa vụ của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân theo hợp đồng lao động

Chương IV THÙ LAO VÀ CHI PHÍ; TIỀN LƯƠNG THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

  1. Điều 54. Thù lao luật sư
  2. Điều 55. Căn cứ và phương thức tính thù lao
  3. Điều 56. Thù lao, chi phí trong trường hợp luật sư cung cấp dịch vụ pháp lý theo hợp đồng dịch vụ pháp lý
  4. Điều 57. Thù lao, chi phí trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng
  5. Điều 58. Tiền lương theo hợp đồng lao động của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân
  6. Điều 59. Giải quyết tranh chấp về thù lao, chi phí, tiền lương theo hợp đồng lao động

Chương V TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ · Mục 1 TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ Ở TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

  1. Điều 60. Đoàn luật sư
  2. Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn luật sư
  3. Điều 62. Các cơ quan của Đoàn luật sư
  4. Điều 63. (được bãi bỏ)

Chương V TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ · Mục 2 TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP TOÀN QUỐC CỦA LUẬT SƯ

  1. Điều 64. Liên đoàn luật sư Việt Nam
  2. Điều 65. Nhiệm vụ, quyền hạn của Liên đoàn luật sư Việt Nam
  3. Điều 66. Các cơ quan của Liên đoàn luật sư Việt Nam
  4. Điều 67. Điều lệ của Liên đoàn luật sư Việt Nam

Chương VI HÀNH NGHỀ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 1 HÀNH NGHỀ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

  1. Điều 68. Điều kiện hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài
  2. Điều 69. Hình thức hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài
  3. Điều 70. Phạm vi hành nghề của tổ chức luật sư nước ngoài
  4. Điều 71. Chi nhánh
  5. Điều 72. Công ty luật nước ngoài
  6. Điều 73. Quyền, nghĩa vụ của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Chương VI HÀNH NGHỀ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 2 HÀNH NGHỀ CỦA LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

  1. Điều 74. Điều kiện hành nghề của luật sư nước ngoài
  2. Điều 75. Hình thức hành nghề của luật sư nước ngoài
  3. Điều 76. Phạm vi hành nghề của luật sư nước ngoài
  4. Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của luật sư nước ngoài

Chương VI HÀNH NGHỀ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 3 THỦ TỤC CẤP PHÉP ĐỐI VỚI CHI NHÁNH, CÔNG TY LUẬT NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 78. Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài
  2. Điều 79. Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
  3. Điều 80. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
  4. Điều 81. Chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
  5. Điều 82. Cấp, gia hạn Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam cho luật sư nước ngoài

Chương VII QUẢN LÝ LUẬT SƯ VÀ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ

  1. Điều 83. Trách nhiệm quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư
  2. Điều 84. Trách nhiệm tự quản của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư

Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP · Mục 1 XỬ LÝ KỶ LUẬT LUẬT SƯ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

  1. Điều 85. Xử lý kỷ luật đối với luật sư
  2. Điều 86. Khiếu nại quyết định kỷ luật luật sư
  3. Điều 87. Khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư, các cơ quan của Liên đoàn luật sư Việt Nam
  4. Điều 88. Giải quyết tranh chấp

Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP · Mục 2 XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI LUẬT SƯ, TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ

  1. Điều 89. Xử lý vi phạm đối với luật sư
  2. Điều 90. Xử lý vi phạm đối với tổ chức hành nghề luật sư của Việt Nam, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
  3. Điều 91. Xử lý vi phạm đối với các hành vi xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của luật sư, tổ chức hành nghề luật sư
  4. Điều 92. Xử lý vi phạm đối với cá nhân, tổ chức hành nghề luật sư bất hợp pháp
  5. Điều 92a. Điều khoản chuyển tiếp

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 93. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 94. Hướng dẫn thi hành