TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hôn nhân - Gia đình

Hoạt động bình đẳng giới

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Hoạt động bình đẳng giới là hoạt động do cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân thực hiện nhằm đạt mục tiêu bình đẳng giới.

Theo khoản 8 Điều 5 Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 45/VBHN-VPQH ngày 17/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Hoạt động bình đẳng giới" xuất hiện trong 3 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH113 điều
  • Điều 7. Chính sách của Nhà nước về bình đẳng giới — Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11

    …uan, tổ chức, gia đình, cá nhân tham gia các hoạt động thúc đẩy bình đẳng giới. 5. Hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới tại vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; hỗ trợ những điều kiện cần thiết đ…

  • Điều 24. Nguồn tài chính cho hoạt động bình đẳng giới — Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11

    1. Nguồn tài chính cho hoạt động bình đẳng giới bao gồm: a) Ngân sách nhà nước; b) Đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân; c) Các nguồn thu hợp pháp khác. 2. Việc quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho hoạt động bình đẳng giới phải đúng mục đích, có hiệu quả và…

  • Điều 32. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức khác trong việc thực hiện bình đẳng giới tại cơ quan, tổ chức mình — Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11

    …g dụng kết quả nghiên cứu nhằm tăng cường bình đẳng giới; d) Dành nguồn tài chính cho các hoạt động bình đẳng giới; đ) Tổ chức hệ thống nhà trẻ phù hợp để lao động nam, nữ kết hợp hài hòa giữa lao động sản xuất và lao động gia đình; e) Hỗ trợ lao động nữ khi t…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.