TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hôn nhân - Gia đình

Bình đẳng giới

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Bình đẳng giới là việc nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình cho sự phát triển của cộng đồng, của gia đình và thụ hưởng như nhau về thành quả của sự phát triển đó.

Theo khoản 3 Điều 5 Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 45/VBHN-VPQH ngày 17/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Bình đẳng giới" xuất hiện trong 117 điều thuộc 40 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH1140 điều
  • Nghị định số 125/2021/NĐ-CP15 điều
  • Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH157 điều
  • Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH155 điều
  • Nghị định số 145/2020/NĐ-CP5 điều
  • Bộ luật Lao động số 45/2019/QH144 điều
  • Luật Công đoàn số 50/2024/QH153 điều
  • Luật Điện ảnh số 05/2022/QH152 điều

Xem đủ 41 văn bản →

  • Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    …, thương lượng tập thể, xây dựng quan hệ lao động tiến bộ, hài hòa và ổn định. 7. Bảo đảm bình đẳng giới; quy định chế độ lao động và chính sách xã hội nhằm bảo vệ lao động nữ, lao động là người khuyết tật, người lao động cao tuổi, lao động chưa thành niên.

  • Điều 67. Nội dung thương lượng tập thể — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    …i lao động; 6. Cơ chế, phương thức phòng ngừa, giải quyết tranh chấp lao động; 7. Bảo đảm bình đẳng giới, bảo vệ thai sản, nghỉ hằng năm; phòng, chống bạo lực và quấy rối tình dục tại nơi làm việc; 8. Nội dung khác mà một hoặc các bên quan tâm.

  • Điều 135. Chính sách của Nhà nước — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    1. Bảo đảm quyền bình đẳng của lao động nữ, lao động nam, thực hiện các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới và phòng, chống quấy rối tình dục tại nơi làm việc. 2. Khuyến khích người sử dụng lao động tạo điều kiện để lao động nữ, lao động nam có việc làm thường xu…

  • Điều 136. Trách nhiệm của người sử dụng lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    1. Bảo đảm thực hiện bình đẳng giới và các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong tuyển dụng, bố trí, sắp xếp việc làm, đào tạo, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, tiền lương và các chế độ khác. 2. Tham khảo ý kiến của lao động nữ hoặc đại diện của họ khi…

  • Điều 165. Tội xâm phạm quyền bình đẳng giới — Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13

    1. Người nào vì lý do giới mà thực hiện hành vi dưới bất kỳ hình thức nào cản trở người khác tham gia hoạt động trong các lĩnh vực chính trị, kinh tế, lao động, giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, văn hóa, thông tin, thể dục, thể thao, y tế, đã bị xử l…

Xem đủ 117 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.