TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Đất đai

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là chứng thư pháp lý để Nhà nước xác nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hợp pháp của người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất theo quy định của pháp luật. Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của các luật có liên quan được thực hiện theo quy định của Luật này có giá trị pháp lý tương đương như Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại Luật này.

Theo khoản 21 Điều 3 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 44/VBHN-VPQH ngày 16/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất" xuất hiện trong 91 điều thuộc 13 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Xem đủ 13 văn bản →

  • Điều 19. Cơ chế, chính sách thúc đẩy phát triển khu đô thị lấn biển — Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16

    1. Việc đầu tư, xây dựng và phát triển khu đô thị lấn biển được hình thành thông qua hoạt động lấn biển phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: a) Phù hợp với Quy hoạch tổng thể Thành phố, quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch chung thành phố, quy hoạch khác có liên qua…

  • Điều 4. Người sử dụng đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15

    …ất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; đang sử dụng đất ổn định, đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chưa được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở v…

  • Điều 10. Xác định loại đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15

    …; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật này đối với trường hợp chưa được …

  • Điều 15. Trách nhiệm của Nhà nước đối với người sử dụng đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15

    …chuyển đổi cơ cấu kinh tế được đào tạo nghề, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm. 2. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Thực hiện bồ…

  • Điều 16. Trách nhiệm của Nhà nước về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số — Luật Đất đai số 31/2024/QH15

    1. Có chính sách bảo đảm đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng, bản sắc văn hóa và điều kiện thực tế của từng vùng. 2. Có chính sách hỗ trợ đất đai lần đầu cho cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc …

Xem đủ 91 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.