TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Nông nghiệp - Lâm nghiệp

Đê cửa sông

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Đê cửa sông là đê chuyển tiếp giữa đê sông với đê biển hoặc bờ biển.

Theo khoản 5 Điều 3 Luật Đê điều số 79/2006/QH11 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 77/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Đê cửa sông" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Đê điều số 79/2006/QH112 điều
  • Điều 4. Phân loại và phân cấp đê — Luật Đê điều số 79/2006/QH11

    1. Đê được phân loại thành đê sông, đê biển, đê cửa sông, đê bối, đê bao và đê chuyên dùng. 2. Đê được phân thành cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV và cấp V theo mức độ quan trọng từ cao đến thấp. 3. Tiêu chí phân cấp đê bao gồm: a) Số dân được đê b…

  • Điều 23. Phạm vi bảo vệ đê điều — Luật Đê điều số 79/2006/QH11

    …hác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông đối với đê sông, đê cửa sông và 200 mét về phía biển đối với đê biển; b) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV, cấp V do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nhưng không được nhỏ hơn 05 mét …

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.