TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Nông nghiệp - Lâm nghiệp

Bãi sông

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Bãi sông là vùng đất có phạm vi từ biên ngoài hành lang bảo vệ đê điều trở ra đến bờ sông.

Theo khoản 18 Điều 3 Luật Đê điều số 79/2006/QH11 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 77/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026

Bãi sông là vùng đất ven sông được tính từ mép bờ của sông đến biên ngoài của hành lang bảo vệ đê đối với các tuyến sông có đê; trường hợp đối với tuyến sông không có đê (trừ các vùng đồng bằng ngập lũ hoặc lũ chảy tràn thường xuyên) thì trên cơ sở đặc điểm của địa hình ven sông và đặc điểm lũ của tuyến sông, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định phạm vi cụ thể từ mép bờ của sông đến mực nước đỉnh lũ lớn nhất.

Theo khoản 5 Điều 3 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Bãi sông" xuất hiện trong 50 điều thuộc 18 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 53/2024/NĐ-CP12 điều
  • Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH156 điều
  • Luật Đê điều số 79/2006/QH116 điều
  • Nghị định số 03/2022/NĐ-CP5 điều
  • Nghị định số 104/2017/NĐ-CP4 điều
  • Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH152 điều
  • Nghị định số 290/2025/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 193/2025/NĐ-CP2 điều

Xem đủ 18 văn bản →

Xem đủ 50 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.