Chân đê đối với đê đất
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Chân đê đối với đê đất là vị trí giao nhau giữa mái đê hoặc mái cơ đê với mặt đất tự nhiên được xác định tại thời điểm cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê. Chân đê đối với đê có kết cấu bằng bê tông hoặc vật liệu khác là vị trí xây đúc ngoài cùng của móng công trình.
Theo khoản 12 Điều 3
Luật Đê điều số 79/2006/QH11
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 77/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Đê điều
- Đê sông
- Đê biển
- Đê cửa sông
- Đê bao
- Đê bối
- Đê chuyên dùng
- Kè bảo vệ đê
- Cống qua đê
- Công trình phụ trợ
- Cửa khẩu qua đê
- Phân lũ
- Làm chậm lũ
- Công trình đặc biệt
- Hộ đê
- Bãi sông
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.