TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Đê điều số 79/2006/QH11

Luật Đê điều

Số hiệu79/2006/QH11
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành29/11/2006
Ngày có hiệu lực01/07/2007
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 77/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ42 điều · 22 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (22)

Mục lục 42 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Phân loại và phân cấp đê
  5. Điều 5. Nguyên tắc hoạt động trong lĩnh vực đê điều
  6. Điều 6. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều
  7. Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II QUY HOẠCH, ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, TU BỔ, NÂNG CẤP VÀ KIÊN CỐ HÓA ĐÊ ĐIỀU · Mục 1 QUY HOẠCH ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG LŨ CỦA TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ

  1. Điều 8. Nguyên tắc và căn cứ để lập quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  2. Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  3. Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  4. Điều 11. Trách nhiệm, thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  5. Điều 12. (được bãi bỏ)
  6. Điều 13. Công bố và thực hiện quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê

Chương II QUY HOẠCH, ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, TU BỔ, NÂNG CẤP VÀ KIÊN CỐ HÓA ĐÊ ĐIỀU · Mục 3 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, TU BỔ, NÂNG CẤP VÀ KIÊN CỐ HÓA ĐÊ ĐIỀU

  1. Điều 20. Hoạt động xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều
  2. Điều 21. Quy định đối với đất sử dụng cho xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều
  3. Điều 22. Đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều

Chương III BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG ĐÊ ĐIỀU

  1. Điều 23. Phạm vi bảo vệ đê điều
  2. Điều 24. Trách nhiệm bảo vệ đê điều
  3. Điều 25. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều
  4. Điều 26. Sử dụng bãi sông, bãi nổi hoặc cù lao nơi chưa có công trình xây dựng
  5. Điều 27. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông, bãi nổi hoặc cù lao
  6. Điều 28. Xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều
  7. Điều 29. Sử dụng hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê
  8. Điều 30. Bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều, ở bãi sông
  9. Điều 31. Tải trọng của phương tiện được phép đi trên đê và biển báo về đê điều

Chương IV HỘ ĐÊ

  1. Điều 32. Hộ đê và cứu hộ các công trình có liên quan đến an toàn của đê điều
  2. Điều 33. Điều tiết hồ chứa nước có nhiệm vụ cắt, giảm lũ
  3. Điều 34. Thẩm quyền phân lũ, làm chậm lũ để hộ đê
  4. Điều 35. Huy động lực lượng, vật tư, phương tiện để hộ đê
  5. Điều 36. Trách nhiệm tổ chức hộ đê

Chương V LỰC LƯỢNG TRỰC TIẾP QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU

  1. Điều 37. Lực lượng trực tiếp quản lý đê điều
  2. Điều 38. Nhiệm vụ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
  3. Điều 39. Quyền hạn của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
  4. Điều 40. Trách nhiệm của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
  5. Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng quản lý đê nhân dân

Chương VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐÊ ĐIỀU

  1. Điều 42. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
  2. Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc quản lý nhà nước về đê điều

Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

  1. Điều 44. (được bãi bỏ)
  2. Điều 45. Khen thưởng
  3. Điều 46. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 47. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 48. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành