TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Xây dựng

Bên nhận thầu

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Bên nhận thầu là tổ chức, cá nhân hoặc kết hợp giữa các tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng xây dựng với bên giao thầu để thực hiện một, một phần hoặc toàn bộ công việc trong hoạt động xây dựng. Bên nhận thầu có thể trực tiếp hoặc ủy quyền theo quy định pháp luật cho cá nhân, pháp nhân khác giao kết hợp đồng.

Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định số 210/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Bên nhận thầu" xuất hiện trong 29 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Điều 80. Quy định chung về hợp đồng xây dựng — Luật Xây dựng số 135/2025/QH15

    1. Hợp đồng xây dựng là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự để thực hiện các công việc trong hoạt động xây dựng. 2. Việc giao kết và thực hiện hợp đồng xây dựng phải phù …

  • Điều 82. Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng — Luật Xây dựng số 135/2025/QH15

    1. Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng bao gồm các loại sau đây: a) Hợp đồng tư vấn xây dựng; b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; c) Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng; d) Hợp đồng thiết kế - cu…

  • Điều 83. Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng — Luật Xây dựng số 135/2025/QH15

    … về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Bên giao thầu có quyền yêu cầu bên nhận thầu có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ hợp đồng xây dựng; bên nhận thầu phải bảo đảm thực hiện nghĩa vụ hợp đồng xây dựng theo đúng thỏa thuận của các bên.…

  • Điều 87. Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng — Luật Xây dựng số 135/2025/QH15

    … và đúng thời hạn theo các thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng của từng lần thanh toán cho bên nhận thầu sau khi đã giảm trừ tiền tạm ứng, các khoản tiền giữ lại theo thỏa thuận hợp đồng xây dựng, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác; c) Đồng tiền sử dụng …

  • Điều 2. Đối tượng áp dụng — Nghị định số 210/2026/NĐ-CP

    Nghị định này áp dụng đối với bên giao thầu, bên nhận thầu và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc giao kết và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng.

Xem đủ 29 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.