TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Dân sự

Ngày làm việc

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Ngày làm việc là các ngày từ thứ hai đến thứ sáu và ngày làm việc bù theo quy định, trừ ngày nghỉ lễ, tết và ngày được nghỉ bù theo quy định.

Theo khoản 14 Điều 5 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 104/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026

Ngày làm việc là các ngày theo dương lịch, trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật.

Theo khoản 6 Điều 3 Nghị định số 210/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Ngày làm việc" xuất hiện trong 2.933 điều thuộc 455 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 308/2025/NĐ-CP52 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH1349 điều
  • Luật Thi hành án hình sự số 127/2025/QH1546 điều
  • Luật Phá sản số 51/2014/QH1336 điều
  • Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH1531 điều
  • Nghị định số 45/2023/NĐ-CP30 điều
  • Nghị định số 145/2020/NĐ-CP30 điều
  • Nghị định số 96/2026/NĐ-CP30 điều

Xem đủ 456 văn bản →

  • Điều 25. Thời gian thử việc — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    … chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ; 4. Không quá 06 ngày làm việc đối với công việc khác.

  • Điều 29. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    …chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động nhưng không được quá 60 ngày làm việc cộng dồn trong 01 năm; trường hợp chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động quá 60 ngày làm việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được …

  • Điều 33. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    …ửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng lao động thì phải báo cho bên kia biết trước ít nhất 03 ngày làm việc về nội dung cần sửa đổi, bổ sung. 2. Trường hợp hai bên thỏa thuận được thì việc sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng lao động được tiến hành bằng việc ký kết…

  • Điều 35. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    …o hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng; c) Ít nhất 03 ngày làm việc nếu làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn dưới 12 tháng; d) Đối với một số ngành, nghề, công việc đặc thù thì thời hạn báo trước đượ…

  • Điều 36. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    1. Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp sau đây: a) Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động được xác định theo tiêu chí đánh giá mức độ hoàn thành công việc trong quy chế c…

Xem đủ 2.933 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.