TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Xây dựng

Công việc của hợp đồng

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Công việc của hợp đồng là toàn bộ các công việc mà bên nhận thầu có nghĩa vụ phải thực hiện để tạo ra, hoàn thành sản phẩm của hợp đồng, đáp ứng các yêu cầu của hợp đồng.

Theo khoản 10 Điều 3 Nghị định số 210/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Công việc của hợp đồng" xuất hiện trong 15 điều thuộc 5 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Điều 4. Nguyên tắc giao kết hợp đồng xây dựng, yêu cầu đối với việc quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng — Nghị định số 210/2026/NĐ-CP

    1. Việc giao kết hợp đồng xây dựng phải tuân thủ quy định tại khoản 2 Điều 80 Luật Xây dựng, quy định của pháp luật về dân sự, quy định khác của pháp luật có liên quan và đảm bảo các nguyên tắc sau: a) Đối với nhà thầu liên danh, việc phân chia khối lượng, côn…

  • Điều 8. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng — Nghị định số 210/2026/NĐ-CP

    1. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng là những nội dung, khối lượng công việc bên nhận thầu phải thực hiện theo thỏa thuận của các bên, phù hợp với phạm vi công việc của hợp đồng, hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ …

  • Điều 10. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng — Nghị định số 210/2026/NĐ-CP

    …ặc thời điểm hợp đồng bị chấm dứt theo quy định của pháp luật. 2. Thời gian thực hiện các công việc của hợp đồng xây dựng là khoảng thời gian được tính từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực hoặc thời điểm bắt đầu thực hiện công việc theo thỏa thuận của các bên đến…

  • Điều 11. Giá hợp đồng xây dựng và phạm vi áp dụng — Nghị định số 210/2026/NĐ-CP

    1. Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí bên giao thầu cam kết thanh toán cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về an toàn, chất lượng, tiến độ, khối lượng, điều kiện thanh toán, tạm ứng hợp đồng và các yêu cầu khác theo thỏa thuận trong hợp …

  • Điều 19. Hợp đồng thầu phụ — Nghị định số 210/2026/NĐ-CP

    …y dựng thuộc dự án đầu tư công, việc giao nhà thầu phụ thực hiện một hoặc một số nội dung công việc của hợp đồng thực hiện theo quy định pháp luật về đấu thầu; trường hợp sử dụng nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng thì phải được ch…

Xem đủ 15 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.