Điều luật nhắc tới "Bảo hiểm xã hội bắt buộc"
54 điều trong Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · trang 2/2 · xem định nghĩa
- Điều 56. Chế độ thai sản khi nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
…g chế độ thai sản kể từ ngày giao nhận con nuôi cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi. Trường hợp cả cha và mẹ cùng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc đủ điều kiện hưởng chế độ thai sản quy định tại khoản 2 Điều 50 của Luật này thì chỉ cha hoặc mẹ được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản. 2. Người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi khôn…
- Điều 58. Trợ cấp một lần khi sinh con, nhận con khi nhờ mang thai hộ hoặc nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 6 lần
…2 hoặc khoản 3 Điều 50 của Luật này thì được trợ cấp một lần khi sinh con. Trường hợp người mang thai hộ không tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc hoặc không đủ điều kiện thì người mẹ nhờ mang thai hộ đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 06 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng tính đến thời điểm nhận con được trợ cấp một lần. Trường hợp…
- Điều 59. Trợ cấp thai sản
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 4 lần
…động quy định tại các điều 51, 52, 53, 54, 55, 56 và 57 của Luật này bằng 100% mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của 06 tháng gần nhất trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản. Đối với người lao động đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc chưa đủ 06 tháng thì trợ cấp thai sản của người lao động quy định tại Điều 51…
- Điều 62. Giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
1. Người lao động có trách nhiệm nộp hồ sơ quy định tại Điều 61 của Luật này cho người sử dụng lao động. Thời hạn nộp hồ sơ chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày hết thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ từ người lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm lập danh sách người lao…
- Điều 64. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 4 lần
…định tại các điểm a, b, c, g, h, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật này khi nghỉ việc có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 15 năm trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động; b) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy…
- Điều 65. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 2 lần
…định tại các điểm a, b, c, g, h, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật này khi nghỉ việc có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 20 năm trở lên thì được hưởng lương hưu với mức thấp hơn so với người đủ điều kiện hưởng lương hưu quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 64 của Luật này nếu thuộc một trong các trườn…
- Điều 69. Thời điểm hưởng lương hưu
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
…ối với đối tượng quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, i, k và l khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật này đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc là thời điểm đủ điều kiện hưởng lương hưu theo quy định và được ghi trong văn bản của người sử dụng lao động xác định việc chấm dứt hợp đồng lao động hoặc xác định việc chấm dứt làm việc. 2. Thời…
- Điều 70. Hưởng bảo hiểm xã hội một lần
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 2 lần
…có thời gian đóng bảo hiểm xã hội trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, sau 12 tháng không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc mà cũng không tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện và có thời gian đóng bảo hiểm xã hội chưa đủ 20 năm; e) Trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e khoản 1 Điều 2 của Luật này khi phục viên, xuất…
- Điều 73. Điều chỉnh tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 3 lần
1. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc để tính mức bình quân quy định tại Điều 72 của Luật này của người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định được điều chỉnh như sau: a) Đối với người lao động bắt đầu tham gia bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2016, được điều chỉnh theo mức tha…
- Điều 74. Thực hiện bảo hiểm xã hội khi áp dụng chế độ tiền lương theo vị trí việc làm, chức danh và chức vụ lãnh đạo thay thế cho hệ thống bảng lương hiện hành
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 2 lần
…ay thế cho hệ thống bảng lương hiện hành thì Chính phủ báo cáo Quốc hội xem xét, quyết định việc điều chỉnh căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, cách tính mức bình quân tiền lương làm căn cứ tính lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, điều chỉnh tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc và những nội dung cần thiết khác.
- Điều 77. Hồ sơ đề nghị hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 4 lần
1. Hồ sơ đề nghị hưởng lương hưu đối với người đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm: a) Sổ bảo hiểm xã hội; b) Bản chính hoặc bản sao văn bản xác định việc chấm dứt hợp đồng lao động hoặc văn bản chấm dứt làm việc hoặc văn bản đề nghị của đối tượng quy định tại các điểm g, h, m và n khoản 1 Điều 2 của Luật này. 2. Hồ sơ đề nghị …
- Điều 79. Giải quyết hưởng lương hưu, hưởng bảo hiểm xã hội một lần
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
…bảo hiểm xã hội. Trong thời hạn 20 ngày trước thời điểm đủ điều kiện hưởng lương hưu, người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc nộp hồ sơ quy định tại Điều 77 của Luật này cho cơ quan bảo hiểm xã hội. 2. Người lao động khi đủ điều kiện hưởng bảo hiểm xã hội một lần nộp hồ sơ quy định tại Điều 78 của Luật này cho cơ quan b…
- Điều 85. Trợ cấp mai táng
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
… được nhận một lần trợ cấp mai táng: a) Đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật này có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 12 tháng trở lên; b) Chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; c) Người đang hưởng hoặc đang tạm dừng hưởng lương hưu; người đang …
- Điều 86. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 2 lần
…ác trường hợp sau đây thì thân nhân quy định tại khoản 2 Điều này được hưởng tiền tuất hằng tháng: a) Có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 15 năm trở lên; b) Đang hưởng lương hưu hoặc đang tạm dừng hưởng lương hưu; c) Chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động; d) Đang h…
- Điều 91. Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
…tại Điều 90 của Luật này cho cơ quan bảo hiểm xã hội. 2. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc chết thì thân nhân hoặc tổ chức, cá nhân lo mai táng nộp hồ sơ quy định tại Điều 90 của Luật này cho người sử dụng lao động. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ từ thân nhân của người…
- Điều 92. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc chậm so với thời hạn quy định
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 2 lần
…i cho cơ quan bảo hiểm xã hội khi nộp hồ sơ. 2. Trường hợp nộp hồ sơ quá thời hạn quy định hoặc giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc chậm so với thời hạn quy định, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người thụ hưởng thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp do lỗi của người thụ hưởng chế độ bảo …
- Điều 94. Đối tượng và điều kiện hưởng trợ cấp thai sản
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 7 lần
1. Đối tượng có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hoặc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện từ đủ 06 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con được hưởng trợ cấp thai sản khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Lao động nữ sinh con; b) Lao động nam có …
- Điều 110. Trợ cấp tuất một lần
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
… đã đóng đối với trường hợp người lao động có thời gian đóng chưa đủ 60 tháng. 3. Trường hợp người có cả thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện thì mức hưởng trợ cấp tuất một lần tối thiểu bằng 03 lần của mức bình quân tiền lương và thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội. 4. Mức trợ cấp tuất một lần đối với…
- Điều 111. Chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 9 lần
1. Chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định như sau: a) Có từ đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc trở lên nếu thuộc đối tượng quy định tại Điều 64 của Luật này, có từ đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc trở lên nếu th…
- Điều 119. Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
1. Chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện cho đối tượng theo quy định tại Chương V, Chương VI của Luật này và trợ cấp hằng tháng quy định tại Điều 23 của Luật này. 2. Chi đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng sau đây: a) Người đang hưởng lương hưu; b) Người nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh ng…
- Điều 136. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 5 lần
…y dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chính sách, pháp luật về trợ cấp hưu trí xã hội, bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, chiến lược, kế hoạch phát triển bảo hiểm xã hội. Ban hành Bộ chỉ số đánh giá mức độ hài lòng của tổ chức, cá nhân đối với việc thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội, bả…
- Điều 138. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 4 lần
… đồng nhân dân cùng cấp trong việc chỉ đạo, tổ chức thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội, phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện và chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc trong phạm vi địa phương. 2. Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã…
- Điều 139. Sửa đổi, bổ sung một số luật có liên quan đến bảo hiểm xã hội
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
…i tượng áp dụng chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định tại Mục này là người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, i và l khoản 1 Điều 2 và người sử dụng lao động quy định tại khoản 3 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội.”; c) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 44 như…
- Điều 141. Quy định chuyển tiếp
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 2 lần
1. Người đang hưởng trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp hằng tháng đối với cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc, trợ cấp hằng tháng đối với công nhân cao su và người đang hưởng trợ cấp hằng tháng sau khi đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động được điều chỉnh mứ…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản245 điều
- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 Còn hiệu lực54 điều
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực27 điều
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực20 điều
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
- Nghị định số 157/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
- Nghị định số 274/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 283/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực5 điều
- Luật Lao động số 10/2012/QH12 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 28/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 318/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 12/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 105/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 28/2021/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực3 điều
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 139/2015/TT-BQP Còn hiệu lực2 điều
- Luật Phòng thủ dân sự số 18/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 05/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 188/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 113/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều