Bản sao của bản ghi âm, ghi hình
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Bản sao của bản ghi âm, ghi hình là bản sao chép trực tiếp hoặc gián tiếp toàn bộ hoặc một phần bản ghi âm, ghi hình bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào.
Theo khoản 7 Điều 3
Nghị định số 17/2023/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 134/2026/NĐ-CP
Bản sao của bản ghi âm, ghi hình là bản sao chép trực tiếp hoặc gián tiếp một phần hoặc toàn bộ bản ghi âm, ghi hình bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào.
Theo khoản 7 Điều 3 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Yếu tố xâm phạm
- Hành vi bị xem xét
- Đối tượng bị xem xét
- Tác phẩm di cảo
- Tác phẩm khuyết danh
- Định hình
- Bản gốc tác phẩm
- Bản sao của tác phẩm
- Bản ghi âm, ghi hình
- Công bố tác phẩm, cuộc biểu diễn đã định hình, bản ghi âm, ghi hình
- Tái phát sóng
- Tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa
- Quyền lợi vật chất khác
- Công bố cuộc biểu diễn đã định hình hoặc bản ghi âm, ghi hình
- Tín hiệu vệ tinh mang chương trình đã được mã hóa
- Công bố đồng thời
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.