TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Doanh nghiệp

Tạm ứng hợp đồng

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Tạm ứng hợp đồng là khoản kinh phí được ứng trước cho nhà thầu để triển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng.

Theo khoản 1 Điều 118 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực

Tạm ứng hợp đồng là khoản kinh phí được ứng trước cho nhà thầu để triển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng.

Theo khoản 1 Điều 110 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Tạm ứng hợp đồng" xuất hiện trong 5 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 210/2026/NĐ-CP3 điều
  • Nghị định số 16/2022/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 139/2017/NĐ-CP1 điều

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.