TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 214/2025/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

Số hiệu214/2025/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành04/08/2025
Ngày có hiệu lực04/08/2025
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ146 điều · 5 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (5)

Mục lục 146 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Áp dụng Luật Đấu thầu trong trường hợp có quy định khác với điều ước quốc tế, thỏa thuận vay nước ngoài
  4. Điều 4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  5. Điều 5. Nguyên tắc ưu đãi
  6. Điều 6. Ưu đãi đối với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
  7. Điều 7. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế
  8. Điều 8. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước
  9. Điều 9. Ưu đãi đối với nhà thầu trong nước thuộc trường hợp quy định tại điểm g khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu
  10. Điều 10. Ưu đãi đối với nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ
  11. Điều 11. Ưu đãi đối với sản phẩm, dịch vụ được chứng nhận nhãn sinh thái, nhãn năng lượng và tương đương
  12. Điều 12. Đấu thầu bền vững
  13. Điều 13. Nguyên tắc áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu
  14. Điều 14. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu
  15. Điều 15. Nội dung chi cho Hội đồng giải quyết kiến nghị của nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu
  16. Điều 16. Lập, trình và phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
  17. Điều 17. Nội dung kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
  18. Điều 18. Giá gói thầu và thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu
  19. Điều 19. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
  20. Điều 20. Thông tin về kết quả thực hiện hợp đồng của nhà thầu và chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
  21. Điều 21. Điều kiện năng lực, kinh nghiệm đối với tổ chuyên gia, tổ thẩm định
  22. Điều 22. Công khai thông tin về lựa chọn nhà thầu
  23. Điều 23. Đăng ký và quản lý tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Chương II QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN · Mục 1 PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ

  1. Điều 24. Quy trình chi tiết
  2. Điều 25. Lựa chọn danh sách ngắn
  3. Điều 26. Lập hồ sơ mời thầu
  4. Điều 27. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  5. Điều 28. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  6. Điều 29. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
  7. Điều 30. Làm rõ hồ sơ dự thầu
  8. Điều 31. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
  9. Điều 32. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ dự thầu
  10. Điều 33. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
  11. Điều 34. Hoàn thiện, ký kết hợp đồng
  12. Điều 35. Quản lý thực hiện hợp đồng

Chương II QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN · Mục 2 PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ

  1. Điều 36. Quy trình chi tiết
  2. Điều 37. Lập hồ sơ mời thầu
  3. Điều 38. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp
  4. Điều 39. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  5. Điều 40. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  6. Điều 41. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
  7. Điều 42. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  8. Điều 43. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
  9. Điều 44. Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
  10. Điều 45. Thương thảo hợp đồng
  11. Điều 46. Thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng

Chương III QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN · Mục 1 PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ

  1. Điều 47. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
  2. Điều 48. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
  3. Điều 49. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, trình, phê duyệt, công khai danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một
  4. Điều 50. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
  5. Điều 51. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
  6. Điều 52. Thương thảo hợp đồng, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng

Chương III QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN · Mục 2 PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ

  1. Điều 53. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
  2. Điều 54. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
  3. Điều 55. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, thẩm định, phê duyệt, công khai danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một
  4. Điều 56. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
  5. Điều 57. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật giai đoạn hai
  6. Điều 58. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật giai đoạn hai
  7. Điều 59. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính giai đoạn hai
  8. Điều 60. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng

Chương IV QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN · Mục 1 NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC

  1. Điều 61. Quy trình chi tiết
  2. Điều 62. Lựa chọn danh sách ngắn
  3. Điều 63. Lập hồ sơ mời thầu
  4. Điều 64. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  5. Điều 65. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  6. Điều 66. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
  7. Điều 67. Làm rõ hồ sơ dự thầu
  8. Điều 68. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
  9. Điều 69. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  10. Điều 70. Mở, kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
  11. Điều 71. Thương thảo hợp đồng
  12. Điều 72. Thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng

Chương IV QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN · Mục 2 NHÀ THẦU LÀ CÁ NHÂN

  1. Điều 73. Lựa chọn tư vấn cá nhân
  2. Điều 74. Lập, phê duyệt điều khoản tham chiếu theo quy trình thông thường
  3. Điều 75. Đăng tải thông báo mời thầu và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng;
  4. Điều 76. Lập, phê duyệt điều khoản tham chiếu, danh sách tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn
  5. Điều 77. Gửi thư mời và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng; đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn

Chương V QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN, LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG · Mục 1 CHỈ ĐỊNH THẦU

  1. Điều 78. Các trường hợp chỉ định thầu
  2. Điều 79. Quy trình chỉ định thầu thông thường
  3. Điều 80. Quy trình chỉ định thầu rút gọn

Chương V QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN, LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG · Mục 2 CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN

  1. Điều 81. Chào hàng cạnh tranh
  2. Điều 82. Quy trình mua sắm trực tiếp
  3. Điều 83. Quy trình tự thực hiện

Chương V QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN, LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG · Mục 3 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

  1. Điều 84. Các gói thầu áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
  2. Điều 85. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt

Chương V QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN, LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG · Mục 4 LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG

  1. Điều 86. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương
  2. Điều 87. Quy trình lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương
  3. Điều 88. Tạm ứng, thanh toán và giám sát, nghiệm thu gói thầu

Chương VI MUA SẮM TẬP TRUNG, MUA SẮM THUỘC DỰ TOÁN MUA SẮM, MUA THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ · Mục 1 MUA SẮM TẬP TRUNG

  1. Điều 89. Nguyên tắc mua sắm tập trung
  2. Điều 90. Trách nhiệm trong mua sắm tập trung
  3. Điều 91. Quy trình mua sắm tập trung áp dụng đấu thầu rộng rãi
  4. Điều 92. Nội dung thỏa thuận khung

Chương VI MUA SẮM TẬP TRUNG, MUA SẮM THUỘC DỰ TOÁN MUA SẮM, MUA THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ · Mục 2 MUA SẮM THUỘC DỰ TOÁN MUA SẮM

  1. Điều 93. Quy trình thực hiện mua sắm

Chương VI MUA SẮM TẬP TRUNG, MUA SẮM THUỘC DỰ TOÁN MUA SẮM, MUA THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ · Mục 3 MUA THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ

  1. Điều 94. Lựa chọn nhà thầu theo số lượng dịch vụ kỹ thuật
  2. Điều 95. Mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
  3. Điều 96. Thanh toán chi phí mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân, cơ sở y tế là đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên

Chương VII LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG · Mục 1 ĐẤU THẦU QUA MẠNG

  1. Điều 97. Kết nối Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia với các hệ thống khác
  2. Điều 98. Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng

Chương VII LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG · Mục 2 CHÀO GIÁ TRỰC TUYẾN

  1. Điều 99. Điều kiện áp dụng chào giá trực tuyến
  2. Điều 100. Nguyên tắc chào giá trực tuyến
  3. Điều 101. Quy trình chào giá trực tuyến thông thường
  4. Điều 102. Quy trình chào giá trực tuyến rút gọn

Chương VII LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG · Mục 3 MUA SẮM TRỰC TUYẾN

  1. Điều 103. Hình thức mua sắm trực tuyến
  2. Điều 104. Quy trình mua sắm trực tuyến
  3. Điều 105. Thông tin hàng hóa, dịch vụ được mua sắm trực tuyến

Chương VIII ĐẶT HÀNG, GIAO NHIỆM VỤ CUNG CẤP HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ

  1. Điều 106. Hàng hoá, dịch vụ đặt hàng
  2. Điều 107. Các bên liên quan trong quá trình đặt hàng
  3. Điều 108. Điều kiện đối với nhà cung cấp nhận đặt hàng
  4. Điều 109. Quy trình đặt hàng
  5. Điều 110. Giá đặt hàng
  6. Điều 111. Hợp đồng đặt hàng, tạm ứng, thanh toán, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
  7. Điều 112. Giao nhiệm vụ cung cấp hàng hoá, dịch vụ

Chương IX HỢP ĐỒNG

  1. Điều 113. Hợp đồng đối với nhà thầu được lựa chọn
  2. Điều 114. Sửa đổi hợp đồng
  3. Điều 115. Điều chỉnh giá hợp đồng do lạm phát, giảm phát
  4. Điều 116. Quản lý chất lượng hàng hóa, dịch vụ
  5. Điều 117. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng
  6. Điều 118. Tạm ứng hợp đồng
  7. Điều 119. Thanh toán hợp đồng
  8. Điều 120. Nguyên tắc thanh toán đối với các loại hợp đồng
  9. Điều 121. Thanh lý hợp đồng

Chương X KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG ĐẤU THẦU · Mục 1 KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

  1. Điều 122. Trách nhiệm kiểm tra hoạt động đấu thầu
  2. Điều 123. Trách nhiệm của đoàn kiểm tra, thành viên đoàn kiểm tra
  3. Điều 124. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị được kiểm tra và tổ chức, cá nhân có liên quan
  4. Điều 125. Nguyên tắc tổ chức kiểm tra
  5. Điều 126. Hình thức kiểm tra
  6. Điều 127. Phương thức kiểm tra
  7. Điều 128. Thời gian và kinh phí kiểm tra hoạt động đấu thầu
  8. Điều 129. Quy trình kiểm tra theo phương thức kiểm tra trực tiếp
  9. Điều 130. Quy trình kiểm tra theo phương thức báo cáo bằng văn bản

Chương X KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG ĐẤU THẦU · Mục 2 GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

  1. Điều 131. Giám sát hoạt động đấu thầu của người có thẩm quyền
  2. Điều 132. Giám sát thường xuyên hoạt động đấu thầu của cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu thuộc bộ, ngành, địa phương

Chương X KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG ĐẤU THẦU · Mục 3 XỬ LÝ VI PHẠM

  1. Điều 133. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu

Chương XI NỘI DUNG, TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU

  1. Điều 134. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định
  2. Điều 135. Thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  3. Điều 136. Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà thầu

Chương XII GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU

  1. Điều 137. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
  2. Điều 138. Quy trình giải quyết kiến nghị
  3. Điều 139. Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng giải quyết kiến nghị

Chương XIII CÁC VẤN ĐỀ KHÁC

  1. Điều 140. Xử lý tình huống trong đấu thầu qua mạng và không qua mạng
  2. Điều 141. Quản lý nhà thầu
  3. Điều 142. Người có thẩm quyền đối với các dự án thành phần, tiểu dự án

Chương XIV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 143. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
  2. Điều 144. Quy định chuyển tiếp
  3. Điều 145. Hiệu lực thi hành
  4. Điều 146. Trách nhiệm thi hành