TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Doanh nghiệp

Sửa đổi hợp đồng

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Sửa đổi hợp đồng là việc chủ đầu tư, nhà thầu thống nhất sửa đổi, bổ sung một hoặc một số nội dung so với quy định trong hợp đồng đã ký. Việc sửa đổi hợp đồng chỉ được thực hiện trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực; việc sửa đổi các nội dung về tiến độ, khối lượng, giá thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 70 của Luật Đấu thầu. Việc sửa đổi hợp đồng được áp dụng đối với tất cả loại hợp đồng quy định tại Điều 64 của Luật Đấu thầu và phải được thực hiện bằng văn bản sửa đổi hợp đồng.

Theo khoản 1 Điều 114 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực

Sửa đổi hợp đồng là việc chủ đầu tư, nhà thầu thống nhất sửa đổi, bổ sung một hoặc một số nội dung so với quy định trong hợp đồng đã ký. Việc sửa đổi hợp đồng chỉ được thực hiện trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực; việc sửa đổi các nội dung về tiến độ, khối lượng, giá thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 70 của Luật Đấu thầu. Việc sửa đổi hợp đồng được áp dụng đối với tất cả loại hợp đồng quy định tại Điều 64 của Luật Đấu thầu và phải được thực hiện bằng văn bản sửa đổi hợp đồng.

Theo khoản 1 Điều 106 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Sửa đổi hợp đồng" xuất hiện trong 40 điều thuộc 20 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 210/2026/NĐ-CP6 điều
  • Nghị định số 24/2024/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 214/2025/NĐ-CP4 điều
  • Luật Xây dựng số 135/2025/QH153 điều
  • Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH132 điều
  • Luật Đấu thầu số 22/2023/QH152 điều
  • Nghị định số 45/2023/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 35/2021/NĐ-CP2 điều

Xem đủ 20 văn bản →

  • Điều 420. Thực hiện hợp đồng khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    …p đồng trong một thời hạn hợp lý. 3. Trường hợp các bên không thể thỏa thuận được về việc sửa đổi hợp đồng trong một thời hạn hợp lý, một trong các bên có thể yêu cầu Tòa án: a) Chấm dứt hợp đồng tại một thời điểm xác định; b) Sửa đổi hợp đồng để cân bằng quyề…

  • Điều 421. Sửa đổi hợp đồng — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    1. Các bên có thể thỏa thuận sửa đổi hợp đồng. 2. Hợp đồng có thể được sửa đổi theo quy định tại Điều 420 của Bộ luật này. 3. Hợp đồng sửa đổi phải tuân theo hình thức của hợp đồng ban đầu.

  • Điều 82. Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng — Luật Xây dựng số 135/2025/QH15

    1. Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng bao gồm các loại sau đây: a) Hợp đồng tư vấn xây dựng; b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; c) Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng; d) Hợp đồng thiết kế - cu…

  • Điều 84. Sửa đổi hợp đồng xây dựng — Luật Xây dựng số 135/2025/QH15

    1. Sửa đổi hợp đồng xây dựng bao gồm điều chỉnh về khối lượng, tiến độ, thời gian thực hiện, đơn giá hợp đồng, giá hợp đồng và các nội dung khác của hợp đồng. Sửa đổi hợp đồng xây dựng được áp dụng trong thời gian có hiệu lực của hợp đồng xây dựng và phải được…

  • Điều 85. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng — Luật Xây dựng số 135/2025/QH15

    … khả kháng theo quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật này mà các bên không thể thỏa thuận sửa đổi hợp đồng xây dựng do một bên hoặc các bên không còn đủ điều kiện, năng lực để thực hiện hợp đồng xây dựng. Hậu quả pháp lý thực hiện theo quy định của pháp luật v…

Xem đủ 40 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.