TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13

Điều 75. Tiêu chuẩn chung của Kiểm sát viên

Chương IV CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG KHÁC CỦA VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN · Mục 3 KIỂM SÁT VIÊN, KIỂM TRA VIÊN CỦA VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN Còn hiệu lực

1. Là công dân Việt Nam trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có phẩm chất đạo đức tốt, liêm khiết, trung thực, bản lĩnh chính trị vững vàng, có tinh thần kiên quyết bảo vệ pháp chế xã hội chủ nghĩa.

2. Có trình độ cử nhân luật trở lên.

3. Đã được đào tạo về nghiệp vụ kiểm sát.

4. Có thời gian làm công tác thực tiễn theo quy định của Luật này.

5. Có sức khoẻ bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao.

Nguyên văn theo văn bản hợp nhất số 14/VBHN-VPQH ngày 06/02/2026 — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (2)

← Mục lục 102 điều