TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15

Điều 112. Tiêu chuẩn Thẩm tra viên Tòa án

Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TÒA ÁN NHÂN DÂN · Mục 4 THẨM TRA VIÊN TÒA ÁN, THƯ KÝ TÒA ÁN Còn hiệu lực

1. Là công dân Việt Nam, trung thành với Tổ quốc và với Hiến pháp, có phẩm chất đạo đức tốt, có bản lĩnh chính trị vững vàng, liêm khiết và trung thực.

2. Có trình độ cử nhân luật trở lên.

3. Là công chức Tòa án.

4. Đã được đào tạo nghiệp vụ Thẩm tra viên Tòa án hoặc nghiệp vụ xét xử.

5. Có thời gian làm công tác pháp luật.

6. Có sức khỏe bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao.

Nguyên văn theo văn bản hợp nhất số 82/VBHN-VPQH ngày 26/03/2026 — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (4)

← Mục lục 148 điều