TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15

luật Tổ chức Tòa án nhân dân

Số hiệu34/2024/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành24/06/2024
Ngày có hiệu lực01/01/2025
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 82/VBHN-VPQH ngày 26/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ148 điều · 10 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (10)

Mục lục 148 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Vị trí, chức năng của Tòa án nhân dân
  3. Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân
  4. Điều 4. Tổ chức và thẩm quyền thành lập, giải thể các Tòa án nhân dân
  5. Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Tòa án nhân dân
  6. Điều 6. Độc lập theo thẩm quyền xét xử
  7. Điều 7. Bảo đảm quyền bình đẳng trước pháp luật và Tòa án
  8. Điều 8. Thực hiện quyền tư pháp kịp thời, công bằng, công khai, vô tư, khách quan
  9. Điều 9. Chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm được bảo đảm
  10. Điều 10. Thực hiện chế độ xét xử sơ thẩm có Hội thẩm tham gia
  11. Điều 11. Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
  12. Điều 12. Tòa án nhân dân xét xử tập thể và quyết định theo đa số
  13. Điều 13. Tranh tụng trong xét xử được bảo đảm
  14. Điều 14. Bảo đảm quyền bào chữa của bị can, bị cáo, quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự
  15. Điều 15. Việc thu thập tài liệu, chứng cứ trong xét xử, giải quyết vụ án hình sự, vụ án hành chính, vụ việc dân sự và các vụ việc khác thuộc thẩm quyền của Tòa án
  16. Điều 16. Tiếng nói, chữ viết dùng trước Tòa án
  17. Điều 17. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định của Tòa án
  18. Điều 18. Bảo đảm hiệu lực, hiệu quả hoạt động của Tòa án
  19. Điều 19. Trách nhiệm phối hợp giữa Tòa án với cơ quan, tổ chức
  20. Điều 20. Quản lý các Tòa án nhân dân về tổ chức
  21. Điều 21. Tòa án chịu sự giám sát của Nhân dân, Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
  22. Điều 22. Ngày truyền thống, biểu trưng của Tòa án nhân dân

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN · Mục 1 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TÒA ÁN THEO THẨM QUYỀN XÉT XỬ

  1. Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án cấp sơ thẩm
  2. Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Toà án cấp phúc thẩm
  3. Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Toà án xét lại bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN · Mục 2 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN

  1. Điều 26. Xét xử, giải quyết các vụ án, vụ việc
  2. Điều 27. Giải quyết, xét xử vi phạm hành chính
  3. Điều 28. Quyết định những vấn đề liên quan đến quyền con người, quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  4. Điều 29. Phát hiện, kiến nghị về tính hợp hiến, hợp pháp của văn bản quy phạm pháp luật trong xét xử, giải quyết vụ án, vụ việc
  5. Điều 30. Tổng kết thực tiễn xét xử, bảo đảm áp dụng thống nhất pháp luật trong xét xử
  6. Điều 31. Giải thích áp dụng pháp luật trong xét xử, giải quyết vụ án, vụ việc
  7. Điều 32. Lựa chọn, công bố và áp dụng án lệ
  8. Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án trong thi hành án
  9. Điều 34. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
  10. Điều 35. Xây dựng pháp luật
  11. Điều 36. Nghiên cứu khoa học
  12. Điều 37. Đào tạo, bồi dưỡng
  13. Điều 38. Hợp tác quốc tế

Chương III HỘI ĐỒNG TUYỂN CHỌN, GIÁM SÁT THẨM PHÁN QUỐC GIA

  1. Điều 39. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng tuyển chọn, giám sát Thẩm phán quốc gia
  2. Điều 40. Thành phần của Hội đồng tuyển chọn, giám sát Thẩm phán quốc gia
  3. Điều 41. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng tuyển chọn, giám sát Thẩm phán quốc gia
  4. Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng tuyển chọn, giám sát Thẩm phán quốc gia
  5. Điều 43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng tuyển chọn, giám sát Thẩm phán quốc gia
  6. Điều 44. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy viên Hội đồng tuyển chọn, giám sát Thẩm phán quốc gia
  7. Điều 45. Kinh phí hoạt động của Hội đồng tuyển chọn, giám sát Thẩm phán quốc gia

Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY · Mục 1 TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

  1. Điều 46. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân tối cao
  2. Điều 47. Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân tối cao
  3. Điều 48. Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  4. Điều 49. Việc tổ chức xét xử của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  5. Điều 49a. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa Phúc thẩm Tòa án nhân dân tối cao

Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY · Mục 3 TÒA ÁN NHÂN DÂN CẤP TỈNH

  1. Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân cấp tỉnh
  2. Điều 56. Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân cấp tỉnh
  3. Điều 57. Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh
  4. Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp tỉnh

Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY · Mục 4 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC

  1. Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân khu vực
  2. Điều 60. Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân khu vực
  3. Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân khu vực

Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY · Mục 5 TÒA ÁN CHUYÊN BIỆT

  1. Điều 62. Tổ chức và hoạt động của Tòa án chuyên biệt
  2. Điều 63. (được bãi bỏ)

Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY · Mục 6 TÒA ÁN QUÂN SỰ

  1. Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án quân sự
  2. Điều 65. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Tòa án quân sự trung ương
  3. Điều 66. Ủy ban Thẩm phán Tòa án quân sự trung ương
  4. Điều 67. Việc tổ chức xét xử của Ủy ban Thẩm phán Tòa án quân sự trung ương
  5. Điều 68. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa phúc thẩm Tòa án quân sự trung ương
  6. Điều 69. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án quân sự quân khu và tương đương
  7. Điều 70. Cơ cấu tổ chức của Tòa án quân sự quân khu và tương đương
  8. Điều 71. Ủy ban Thẩm phán Tòa án quân sự quân khu và tương đương
  9. Điều 72. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Tòa án quân sự khu vực

Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TÒA ÁN NHÂN DÂN · Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 73. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong Tòa án
  2. Điều 74. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong Tòa án
  3. Điều 75. Quản lý công chức, viên chức và người lao động trong Tòa án

Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TÒA ÁN NHÂN DÂN · Mục 2 CHÁNH ÁN, PHÓ CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN

  1. Điều 76. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
  2. Điều 77. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
  3. Điều 78. Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
  4. Điều 79. (được bãi bỏ)
  5. Điều 80. Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh
  6. Điều 81. Chánh án Tòa án nhân dân khu vực
  7. Điều 82. (được bãi bỏ)
  8. Điều 83. Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân khu vực
  9. Điều 84. Chánh án Tòa án quân sự trung ương
  10. Điều 85. Chánh án Tòa án quân sự quân khu và tương đương
  11. Điều 86. Chánh án Tòa án quân sự khu vực
  12. Điều 87. Phó Chánh án Tòa án quân sự trung ương, Tòa án quân sự quân khu và tương đương, Tòa án quân sự khu vực

Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TÒA ÁN NHÂN DÂN · Mục 3 THẨM PHÁN

  1. Điều 88. Thẩm phán
  2. Điều 89. Tuyên thệ của Thẩm phán
  3. Điều 90. Ngạch, bậc của Thẩm phán
  4. Điều 91. Bổ nhiệm Thẩm phán
  5. Điều 92. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  6. Điều 93. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán Tòa án nhân dân
  7. Điều 94. Tiêu chuẩn Thẩm phán Tòa án nhân dân
  8. Điều 95. Điều kiện bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân
  9. Điều 96. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  10. Điều 97. Thủ tục phê chuẩn, bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  11. Điều 98. Thủ tục đề nghị bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Thẩm phán Tòa án nhân dân
  12. Điều 99. Hội đồng thi tuyển chọn Thẩm phán Tòa án nhân dân
  13. Điều 100. Nhiệm kỳ của Thẩm phán
  14. Điều 101. Chế độ, chính sách đối với Thẩm phán
  15. Điều 102. Bảo vệ Thẩm phán
  16. Điều 103. Trách nhiệm của Thẩm phán
  17. Điều 104. Những việc Thẩm phán không được làm
  18. Điều 105. Thông tin về Thẩm phán vi phạm pháp luật
  19. Điều 106. Điều động, luân chuyển, biệt phái Thẩm phán Tòa án nhân dân
  20. Điều 107. Miễn nhiệm Thẩm phán
  21. Điều 108. Cách chức Thẩm phán
  22. Điều 109. Thủ tục miễn nhiệm, cách chức Thẩm phán
  23. Điều 110. Giải quyết kiến nghị, khiếu nại đối với việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật, điều động, luân chuyển, biệt phái

Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TÒA ÁN NHÂN DÂN · Mục 4 THẨM TRA VIÊN TÒA ÁN, THƯ KÝ TÒA ÁN

  1. Điều 111. Thẩm tra viên Tòa án
  2. Điều 112. Tiêu chuẩn Thẩm tra viên Tòa án
  3. Điều 113. Điều kiện bổ nhiệm Thẩm tra viên Tòa án
  4. Điều 114. Ngạch Thẩm tra viên Tòa án
  5. Điều 115. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên Tòa án
  6. Điều 116. Thư ký Tòa án
  7. Điều 117. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Thư ký Tòa án
  8. Điều 118. Ngạch Thư ký Tòa án
  9. Điều 119. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Tòa án
  10. Điều 120. Chế độ, chính sách đối với Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án

Chương VI HỘI THẨM

  1. Điều 121. Hội thẩm
  2. Điều 122. Tiêu chuẩn Hội thẩm
  3. Điều 123. Những người không được làm Hội thẩm
  4. Điều 124. Chế độ bầu, cử Hội thẩm
  5. Điều 125. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội thẩm
  6. Điều 126. Trách nhiệm của Hội thẩm
  7. Điều 127. Thủ tục bầu, cử, miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm
  8. Điều 128. Nhiệm kỳ của Hội thẩm
  9. Điều 129. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm
  10. Điều 130. Chế độ, chính sách đối với Hội thẩm
  11. Điều 131. Đoàn Hội thẩm
  12. Điều 132. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị quân đội đối với
  13. Điều 133. Bảo đảm điều kiện hoạt động của Hội thẩm và Đoàn Hội thẩm
  14. Điều 134. Khen thưởng, xử lý vi phạm đối với Hội thẩm

Chương VII TỔ CHỨC XÉT XỬ

  1. Điều 135. Lựa chọn ngẫu nhiên Thẩm phán, Hội thẩm tham gia xét xử
  2. Điều 136. Phương thức tổ chức xét xử tại Tòa án
  3. Điều 137. Phòng xử án
  4. Điều 138. Phòng hòa giải, đối thoại
  5. Điều 139. Nội quy phiên tòa, phiên họp
  6. Điều 140. Bảo vệ Tòa án
  7. Điều 141. Tham dự và hoạt động thông tin tại phiên tòa, phiên họp

Chương VIII BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN

  1. Điều 142. Chế độ tiền lương, phụ cấp
  2. Điều 143. Trang phục, Giấy chứng minh Thẩm phán, Giấy chứng nhận chức danh tư pháp
  3. Điều 144. Chế độ đào tạo, bồi dưỡng
  4. Điều 145. Chế độ, chính sách đối với công chức khác, viên chức và người lao động của Tòa án
  5. Điều 146. Số lượng Thẩm phán, biên chế của Tòa án
  6. Điều 147. Kinh phí hoạt động, cơ sở vật chất của Tòa án
  7. Điều 148. Xây dựng Tòa án điện tử
  8. Điều 149. Khen thưởng, xử lý vi phạm

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 150. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của luật có liên quan
  2. Điều 151. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 152. Quy định chuyển tiếp