TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Thú y số 79/2015/QH13

Điều 11. Hợp tác quốc tế về thú y

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Còn hiệu lực

1. Nội dung hợp tác quốc tế về thú y bao gồm:

a) Ký kết, gia nhập và thực hiện thỏa thuận, điều ước quốc tế trong lĩnh vực thú y mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

b) Đào tạo phát triển nguồn nhân lực; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ; trao đổi thông tin, kinh nghiệm trong lĩnh vực thú y;

c) Hỗ trợ nguồn lực.

2. Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y trung ương là cơ quan đầu mối thực hiện hợp tác quốc tế về thú y theo phân công của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Nguyên văn theo văn bản hợp nhất số 153/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 25/09/2026 — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (10)

← Mục lục 116 điều